SMS hàng loạt đến Uganda
SMS hàng loạt đến Uganda từ $0.01275 mỗi tin nhắn
Kampala, thủ đô, và Jinja, một thành phố công nghiệp lớn, là các trung tâm nơi các trường học, công ty logistics và hợp tác xã nông nghiệp sử dụng SMS. Các trường học ở Kampala, công ty vận tải và các nhóm nông nghiệp sử dụng SMS hàng loạt cho lịch trình và thanh toán. Các thời điểm gửi tin nhắn cao điểm bao gồm kết quả thi ở Entebbe, thanh toán thu hoạch và cập nhật lịch trình xe buýt. Giá theo tin nhắn quan trọng đối với các tổ chức gửi cập nhật đến cư dân ở các khu vực nông thôn như Gulu.
- 3,137 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +256; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Uganda, +256
$0.01275
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $12.75
- 10,000 SMS
- $127.50
- 100,000 SMS
- $1,275.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Uganda theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.01275 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $12.75 | $25.50 | ||
| 10,000 | $127.50 | $255.00 | ||
| 50,000 | $637.50 | $1,275.00 | ||
| 100,000 | $1,275.00 | $2,550.00 | ||
| 250,000 | $3,187.50 | $6,375.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Uganda
10,000 tin nhắn đến Uganda, mỗi tin 1 phân đoạn
$127.50
$0.01275 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
3,137
tin nhắn đến Uganda
Nạp lần đầu: 3,450 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
7,843
tin nhắn đến Uganda
Nạp lần đầu: 9,411 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
39,215
tin nhắn đến Uganda
Nạp lần đầu: 52,941 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
78,431
tin nhắn đến Uganda
Nạp lần đầu: 109,803 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Uganda
Điện thoại di động ở Uganda có 9 chữ số sau +256. Trong nước, chúng được viết với số 0 ở đầu, ví dụ 0712 345678; với Uganda là quốc gia mặc định, bảng điều khiển sẽ đọc số đó là +256 712 345678, vì vậy cả hai dạng địa phương và quốc tế đều trở thành cùng một người nhận.
+256 712 345678
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Văn bản tiếng Anh phù hợp với bảng chữ cái GSM-7, vì vậy một tin nhắn SMS đơn gửi đến Uganda chứa 160 ký tự và mỗi phần của tin nhắn dài hơn chứa 153 ký tự. Một biểu tượng cảm xúc hoặc dấu ngoặc kép sẽ chuyển toàn bộ văn bản sang Unicode với 70 ký tự mỗi đoạn; trình soạn thảo sẽ chỉ ra ký tự đó và có thể thay thế dấu ngoặc kép và gạch ngang bằng các ký tự đơn giản.
Giờ địa phương ở Uganda
Uganda giữ UTC+3 quanh năm, không có thay đổi giờ. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 tại Kampala là 06:00 UTC; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Uganda
Thông báo thi cử
Các trường học thông báo cho học sinh và phụ huynh về kết quả và lịch trình thi cử trên khắp Uganda.
Thanh toán thu hoạch
Các hợp tác xã nông nghiệp thông báo cho thành viên ở Jinja và các khu vực nông thôn về lịch trình thanh toán cho vụ thu hoạch.
Cập nhật xe buýt
Các công ty vận tải gửi thông báo thay đổi lịch trình cho hành khách di chuyển giữa Kampala và Jinja.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Uganda
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Uganda là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Uganda có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Uganda?
Ngôn ngữ nào hoạt động tốt nhất cho SMS ở Uganda?
Có thời điểm cao điểm để gửi SMS không?
Thêm giá tại Đông và Nam Phi
Rwanda$0.00705
Nam Phi$0.00705
Lesotho$0.00785
Tanzania$0.00845
Botswana$0.00865
Eswatini$0.00865
Namibia$0.00895
Burundi$0.01005
Seychelles$0.01005
Nam Sudan$0.01085
Mozambique$0.01175
Somalia$0.01225
Mauritius$0.01335
Mayotte$0.01365
Réunion$0.01365
Eritrea$0.01605
Zimbabwe$0.01605
Madagascar$0.01915
Djibouti$0.02045
Kenya$0.02075
Zambia$0.02675
Comoros$0.03285
Malawi$0.04325
Ethiopia$0.05945
Tất cả giá tại Đông và Nam Phi hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.