Giá SMS hàng loạt tại Đông và Đông Nam Á
Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Macao và Mông Cổ, cùng với mười một quốc gia Đông Nam Á. Giá mỗi tin nhắn dao động từ $0.00265 tại Hàn Quốc đến $0.05475 tại Triều Tiên, tất cả trên một số dư tín dụng trả trước.
Các nền tảng thương mại điện tử, ngân hàng, ứng dụng giao hàng, hãng hàng không và nhà cung cấp giáo dục gửi khối lượng lớn tại đây, chủ yếu là mã, cập nhật đơn hàng và cảnh báo dịch vụ. Indonesia, Philippines, Việt Nam và Thái Lan có danh sách người tiêu dùng lớn, trong khi Nhật Bản, Hàn Quốc và Đài Loan có nhiều lưu lượng giao dịch hơn.
Tiếng Trung, Nhật, Hàn, Thái, Lào, Khmer và Miến Điện sử dụng Unicode với 70 ký tự mỗi đoạn. Văn bản tiếng Indonesia, Malay và Filipino phù hợp với GSM-7, và tiếng Việt sử dụng dấu thanh chuyển sang Unicode. Khu vực này trải dài từ UTC+6:30 ở Myanmar đến UTC+9 ở Nhật Bản và Hàn Quốc.
19 điểm đến tại Đông và Đông Nam Á
| Quốc gia | Mã | Giá mỗi SMS | 10,000 SMS | $40 mua được |
|---|---|---|---|---|
| $0.00675 | ||||
| $0.02045 | ||||
| $0.01225 | ||||
| $0.00265 | ||||
| $0.01195 | ||||
| $0.04105 | ||||
| $0.00815 | ||||
| $0.01035 | ||||
| $0.00865 | ||||
| $0.03195 | ||||
| $0.02595 | ||||
| $0.01035 | ||||
| $0.00955 | ||||
| $0.01035 | ||||
| $0.00325 | ||||
| $0.01175 | ||||
| $0.05475 | ||||
| $0.00565 | ||||
| $0.01365 |
Các khu vực khác
- Bắc Mỹtừ $0.00485
- Trung Mỹ và Caribetừ $0.00675
- Nam Mỹtừ $0.00235
- Tây Âu và Quần đảo Anhtừ $0.00675
- Các nước Bắc Âu và Baltictừ $0.00655
- Nam Âutừ $0.00395
- Trung và Đông Âutừ $0.00485
- Nga, Caucasus và Trung Átừ $0.00705
- Trung Đôngtừ $0.00295
- Bắc Phitừ $0.01725
- Tây và Trung Phitừ $0.00595
- Đông và Nam Phitừ $0.00705
- Nam Átừ $0.00895
- Châu Đại Dương và Thái Bình Dươngtừ $0.00485