SMS hàng loạt đến Madagascar
SMS hàng loạt đến Madagascar từ $0.01915 mỗi tin nhắn
Antananarivo, thủ đô của Madagascar, và Toamasina, một thành phố cảng quan trọng, sử dụng SMS hàng loạt để cập nhật nông nghiệp, khuyến mãi bán lẻ và cảnh báo dịch vụ công. Các hợp tác xã nông dân, nhà bán lẻ và cơ quan chính phủ dựa vào tin nhắn văn bản để tiếp cận các khu vực xa xôi. Các thời điểm có lượng tin nhắn cao bao gồm thông báo thanh toán thu hoạch, khuyến mãi theo mùa ở Antananarivo và nhắc nhở cho các chiến dịch y tế công cộng. Mô hình giá theo tin nhắn là hiệu quả về chi phí cho các tổ chức quản lý danh sách lớn và phân tán.
- 2,088 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +261; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Madagascar, +261
$0.01915
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $19.15
- 10,000 SMS
- $191.50
- 100,000 SMS
- $1,915.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Madagascar theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.01915 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $19.15 | $38.30 | ||
| 10,000 | $191.50 | $383.00 | ||
| 50,000 | $957.50 | $1,915.00 | ||
| 100,000 | $1,915.00 | $3,830.00 | ||
| 250,000 | $4,787.50 | $9,575.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Madagascar
10,000 tin nhắn đến Madagascar, mỗi tin 1 phân đoạn
$191.50
$0.01915 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
2,088
tin nhắn đến Madagascar
Nạp lần đầu: 2,297 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
5,221
tin nhắn đến Madagascar
Nạp lần đầu: 6,266 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
26,109
tin nhắn đến Madagascar
Nạp lần đầu: 35,248 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
52,219
tin nhắn đến Madagascar
Nạp lần đầu: 73,107 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Madagascar
Số điện thoại di động ở Madagascar có 9 chữ số sau +261. Ở địa phương, chúng được viết với số 0 đầu, như 032 12 345 67; với Madagascar là quốc gia mặc định, bảng điều khiển đọc số đó là +261 32 12 345 67, vì vậy dạng địa phương và quốc tế cuối cùng là cùng một người nhận.
+261 32 12 345 67
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Tiếng Pháp sử dụng các chữ cái ngoài GSM-7, như â, ê, î, ô, û, ç, ë và ï. Bất kỳ một trong số chúng sẽ gửi toàn bộ văn bản dưới dạng Unicode, 70 ký tự mỗi phân đoạn và 67 mỗi phần. Viết không có các dấu đó, cùng một văn bản giữ được 160 ký tự mỗi phân đoạn, điều này thường cắt một tin nhắn dài thành ít hơn một nửa số phân đoạn.
Giờ địa phương ở Madagascar
Madagascar giữ UTC+3 quanh năm, không có thay đổi giờ. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 ở Antananarivo là 06:00 UTC; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Madagascar
Cập nhật nông nghiệp
Các hợp tác xã nông dân ở Madagascar gửi cảnh báo SMS về thanh toán thu hoạch và giá cây trồng cho các thành viên.
Khuyến mãi bán lẻ
Các nhà bán lẻ ở Antananarivo sử dụng SMS hàng loạt để thông báo giảm giá và ưu đãi đặc biệt cho khách hàng địa phương.
Cảnh báo y tế công cộng
Các cơ quan chính phủ gửi nhắc nhở SMS về các chiến dịch tiêm chủng và dịch vụ y tế cho cư dân.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Madagascar
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Madagascar là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Madagascar có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Madagascar?
Chúng ta nên sử dụng ngôn ngữ nào cho SMS ở Madagascar?
Có khu vực cụ thể nào mà SMS hiệu quả hơn không?
Thêm giá tại Đông và Nam Phi
Rwanda$0.00705
Nam Phi$0.00705
Lesotho$0.00785
Tanzania$0.00845
Botswana$0.00865
Eswatini$0.00865
Namibia$0.00895
Burundi$0.01005
Seychelles$0.01005
Nam Sudan$0.01085
Mozambique$0.01175
Somalia$0.01225
Uganda$0.01275
Mauritius$0.01335
Mayotte$0.01365
Réunion$0.01365
Eritrea$0.01605
Zimbabwe$0.01605
Djibouti$0.02045
Kenya$0.02075
Zambia$0.02675
Comoros$0.03285
Malawi$0.04325
Ethiopia$0.05945
Tất cả giá tại Đông và Nam Phi hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.