SMS hàng loạt đến Somalia
SMS hàng loạt đến Somalia từ $0.01225 mỗi tin nhắn
Mogadishu và Hargeisa là các thành phố chính của Somalia, nơi các công ty logistics, dịch vụ tiền di động và tổ chức cứu trợ quản lý danh sách thành viên lớn. Các tổ chức phi lợi nhuận, ngân hàng và công ty vận chuyển gửi thông báo SMS hàng loạt để giữ cho mọi người được cập nhật thông tin. Các thời điểm có lượng tin nhắn cao bao gồm nhắc nhở Ramadan, cập nhật thị trường gia súc và cảnh báo lũ khẩn cấp. Thanh toán theo từng tin nhắn phù hợp với các tổ chức gửi nhiều thông báo ngắn đến người dân ở các khu vực xa xôi.
- 3,265 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +252; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Somalia, +252
$0.01225
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $12.25
- 10,000 SMS
- $122.50
- 100,000 SMS
- $1,225.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Somalia theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.01225 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $12.25 | $24.50 | ||
| 10,000 | $122.50 | $245.00 | ||
| 50,000 | $612.50 | $1,225.00 | ||
| 100,000 | $1,225.00 | $2,450.00 | ||
| 250,000 | $3,062.50 | $6,125.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Somalia
10,000 tin nhắn đến Somalia, mỗi tin 1 phân đoạn
$122.50
$0.01225 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
3,265
tin nhắn đến Somalia
Nạp lần đầu: 3,591 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
8,163
tin nhắn đến Somalia
Nạp lần đầu: 9,795 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
40,816
tin nhắn đến Somalia
Nạp lần đầu: 55,102 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
81,632
tin nhắn đến Somalia
Nạp lần đầu: 114,285 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Somalia
Số điện thoại di động tại Somalia có 8 chữ số sau +252 mà không có số 0 đầu, vì vậy 7 1123456 sẽ được gửi dưới dạng +252 7 1123456. Đặt Somalia làm quốc gia mặc định và số điện thoại địa phương không cần thêm tiền tố nào.
+252 7 1123456
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Văn bản tiếng Somali và tiếng Ả Rập phù hợp với bảng chữ cái GSM-7, vì vậy một tin nhắn SMS đơn đến Somalia có thể chứa 160 ký tự và mỗi phần của tin nhắn dài hơn có thể chứa 153 ký tự. Một biểu tượng cảm xúc hoặc dấu ngoặc kép sẽ chuyển toàn bộ văn bản sang Unicode với 70 ký tự mỗi đoạn; trình soạn thảo sẽ chỉ ra ký tự đó và có thể thay thế dấu ngoặc kép và gạch ngang bằng các ký tự đơn giản.
Giờ địa phương ở Somalia
Somalia giữ múi giờ UTC+3 suốt năm, không có thay đổi giờ. Thời điểm bắt đầu lúc 09:00 tại Mogadishu là 06:00 UTC; bảng điều khiển sẽ hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Somalia
Thông báo thị trường gia súc
Các thương nhân gia súc tại Hargeisa gửi cập nhật SMS cho nông dân về giá thị trường và ngày đấu giá trong mùa khô.
Nhắc nhở tiền di động
Các đại lý tiền di động tại Mogadishu thông báo cho khách hàng về số dư tài khoản và xác nhận giao dịch trong suốt năm.
Cảnh báo lũ lụt
Các tổ chức cứu trợ ở khu vực Jubba cảnh báo cộng đồng về mực nước sông dâng cao trong mùa mưa.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Somalia
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Somalia là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Somalia có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Somalia?
Chúng ta nên sử dụng ngôn ngữ nào cho danh sách SMS quốc gia?
Thời điểm tốt nhất để gửi SMS là khi nào?
Thêm giá tại Đông và Nam Phi
Rwanda$0.00705
Nam Phi$0.00705
Lesotho$0.00785
Tanzania$0.00845
Botswana$0.00865
Eswatini$0.00865
Namibia$0.00895
Burundi$0.01005
Seychelles$0.01005
Nam Sudan$0.01085
Mozambique$0.01175
Uganda$0.01275
Mauritius$0.01335
Mayotte$0.01365
Réunion$0.01365
Eritrea$0.01605
Zimbabwe$0.01605
Madagascar$0.01915
Djibouti$0.02045
Kenya$0.02075
Zambia$0.02675
Comoros$0.03285
Malawi$0.04325
Ethiopia$0.05945
Tất cả giá tại Đông và Nam Phi hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.