SMS hàng loạt đến Mozambique
SMS hàng loạt đến Mozambique từ $0.01175 mỗi tin nhắn
Maputo, thủ đô, và Beira, một thành phố cảng lớn, thúc đẩy nền kinh tế Mozambique với các ngành như vận tải biển, nông nghiệp và du lịch. Các tổ chức như hợp tác xã nông nghiệp, công ty hậu cần và cơ sở giáo dục dựa vào SMS hàng loạt để giao tiếp. Các thời điểm có lượng tin nhắn cao bao gồm thông báo thanh toán thu hoạch, cập nhật lịch trình phà và thông báo kết quả thi của trường học. Mô hình định giá theo tin nhắn rất quan trọng cho các ngành này do nhu cầu cập nhật thường xuyên, ngắn gọn đến các đối tượng lớn, thường là ở nông thôn.
- 3,404 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +258; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Mozambique, +258
$0.01175
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $11.75
- 10,000 SMS
- $117.50
- 100,000 SMS
- $1,175.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Mozambique theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.01175 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $11.75 | $23.50 | ||
| 10,000 | $117.50 | $235.00 | ||
| 50,000 | $587.50 | $1,175.00 | ||
| 100,000 | $1,175.00 | $2,350.00 | ||
| 250,000 | $2,937.50 | $5,875.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Mozambique
10,000 tin nhắn đến Mozambique, mỗi tin 1 phân đoạn
$117.50
$0.01175 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
3,404
tin nhắn đến Mozambique
Nạp lần đầu: 3,744 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
8,510
tin nhắn đến Mozambique
Nạp lần đầu: 10,212 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
42,553
tin nhắn đến Mozambique
Nạp lần đầu: 57,446 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
85,106
tin nhắn đến Mozambique
Nạp lần đầu: 119,148 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Mozambique
Số điện thoại di động ở Mozambique có 9 chữ số sau +258 mà không có số 0 đầu, vì vậy 82 123 4567 được gửi dưới dạng +258 82 123 4567. Đặt Mozambique làm quốc gia mặc định và số điện thoại địa phương không cần tiền tố nào cả.
+258 82 123 4567
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Tiếng Bồ Đào Nha sử dụng các chữ cái ngoài GSM-7, chẳng hạn như á, â, ã, ç, ê, í, ó, ô, õ và ú. Bất kỳ chữ cái nào trong số này sẽ gửi toàn bộ văn bản dưới dạng Unicode, 70 ký tự mỗi đoạn và 67 ký tự mỗi phần. Viết không có các dấu này thì cùng một văn bản giữ nguyên 160 ký tự mỗi đoạn, điều này thường giảm một tin nhắn dài xuống còn chưa đến một nửa số đoạn.
Giờ địa phương ở Mozambique
Mozambique giữ UTC+2 quanh năm, không có thay đổi giờ. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 tại Maputo là 07:00 UTC; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Mozambique
Thanh toán thu hoạch
Các hợp tác xã nông nghiệp ở Thung lũng Zambezi gửi SMS hàng loạt đến nông dân khi thanh toán thu hoạch đã sẵn sàng để nhận.
Lịch trình phà
Các công ty hậu cần ở Beira thông báo cho khách hàng về thay đổi lịch trình phà trong mùa mưa.
Kết quả thi
Các trường học ở Maputo gửi kết quả thi đến học sinh và phụ huynh vào cuối năm học.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Mozambique
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Mozambique là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Mozambique có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Mozambique?
Chúng ta nên sử dụng ngôn ngữ nào cho chiến dịch SMS quốc gia ở Mozambique?
Thời điểm tốt nhất để gửi SMS ở Mozambique là khi nào?
Thêm giá tại Đông và Nam Phi
Rwanda$0.00705
Nam Phi$0.00705
Lesotho$0.00785
Tanzania$0.00845
Botswana$0.00865
Eswatini$0.00865
Namibia$0.00895
Burundi$0.01005
Seychelles$0.01005
Nam Sudan$0.01085
Somalia$0.01225
Uganda$0.01275
Mauritius$0.01335
Mayotte$0.01365
Réunion$0.01365
Eritrea$0.01605
Zimbabwe$0.01605
Madagascar$0.01915
Djibouti$0.02045
Kenya$0.02075
Zambia$0.02675
Comoros$0.03285
Malawi$0.04325
Ethiopia$0.05945
Tất cả giá tại Đông và Nam Phi hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.