SMS hàng loạt đến Ethiopia
SMS hàng loạt đến Ethiopia từ $0.05945 mỗi tin nhắn
Addis Ababa, thủ đô của Ethiopia, và Dire Dawa, một trung tâm thương mại quan trọng, thúc đẩy các ngành công nghiệp như nông nghiệp, hậu cần và giáo dục. Các tổ chức như trường đại học, hợp tác xã nông nghiệp và công ty vận tải dựa vào SMS hàng loạt để cập nhật thông tin. Các thời điểm có lượng tin nhắn cao bao gồm thông báo kết quả thi, thông báo thanh toán thu hoạch và cảnh báo dịch vụ công cộng. Mô hình giá theo tin nhắn là điều cần thiết để quản lý danh sách lớn và các cập nhật ngắn, thường xuyên trên các khu vực nông thôn và đô thị rộng lớn.
- 672 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +251; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Ethiopia, +251
$0.05945
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $59.45
- 10,000 SMS
- $594.50
- 100,000 SMS
- $5,945.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Ethiopia theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.05945 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $59.45 | $118.90 | ||
| 10,000 | $594.50 | $1,189.00 | ||
| 50,000 | $2,972.50 | $5,945.00 | ||
| 100,000 | $5,945.00 | $11,890.00 | ||
| 250,000 | $14,862.50 | $29,725.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Ethiopia
10,000 tin nhắn đến Ethiopia, mỗi tin 1 phân đoạn
$594.50
$0.05945 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
672
tin nhắn đến Ethiopia
Nạp lần đầu: 740 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
1,682
tin nhắn đến Ethiopia
Nạp lần đầu: 2,018 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
8,410
tin nhắn đến Ethiopia
Nạp lần đầu: 11,354 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
16,820
tin nhắn đến Ethiopia
Nạp lần đầu: 23,549 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Ethiopia
Số điện thoại di động ở Ethiopia có 9 chữ số sau +251. Ở địa phương, chúng được viết với số 0 đầu, ví dụ 091 123 4567; với Ethiopia làm quốc gia mặc định, bảng điều khiển sẽ đọc số đó dưới dạng +251 91 123 4567, vì vậy cả hai dạng địa phương và quốc tế đều trở thành cùng một người nhận.
+251 91 123 4567
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Amharic và các ngôn ngữ khác của Ethiopia được viết bằng chữ Ge'ez, được SMS hỗ trợ dưới dạng Unicode: 70 ký tự cho một phân đoạn và mỗi phần của văn bản dài hơn chứa 67 ký tự. Một phiên bản tiếng Anh hoặc chữ Latin của cùng một thông báo sẽ chứa 160 ký tự mỗi phân đoạn, vì vậy những người gửi song ngữ thường chạy hai chiến dịch ngắn thay vì một chiến dịch dài.
Giờ địa phương ở Ethiopia
Ethiopia duy trì UTC+3 quanh năm, không thay đổi đồng hồ. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 tại Addis Ababa là 06:00 UTC; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Ethiopia
Kết quả thi
Các trường đại học ở Addis Ababa gửi kết quả thi cho hàng nghìn sinh viên trên toàn quốc, thường vào những tháng mùa hè.
Thanh toán thu hoạch
Các hợp tác xã nông nghiệp ở Dire Dawa thông báo cho nông dân trên khắp Ethiopia khi thanh toán cho vụ mùa theo mùa đã sẵn sàng.
Thông báo dịch vụ công
Các cơ quan chính phủ gửi thông tin cập nhật về việc cắt điện hoặc thiếu nước cho cư dân ở các thành phố lớn và khu vực nông thôn.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Ethiopia
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Ethiopia là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Ethiopia có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Ethiopia?
Chúng ta nên sử dụng ngôn ngữ nào cho một chiến dịch SMS quốc gia?
Thời điểm tốt nhất để gửi SMS là khi nào?
Thêm giá tại Đông và Nam Phi
Rwanda$0.00705
Nam Phi$0.00705
Lesotho$0.00785
Tanzania$0.00845
Botswana$0.00865
Eswatini$0.00865
Namibia$0.00895
Burundi$0.01005
Seychelles$0.01005
Nam Sudan$0.01085
Mozambique$0.01175
Somalia$0.01225
Uganda$0.01275
Mauritius$0.01335
Mayotte$0.01365
Réunion$0.01365
Eritrea$0.01605
Zimbabwe$0.01605
Madagascar$0.01915
Djibouti$0.02045
Kenya$0.02075
Zambia$0.02675
Comoros$0.03285
Malawi$0.04325
Tất cả giá tại Đông và Nam Phi hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.