SMS hàng loạt đến Namibia
SMS hàng loạt đến Namibia từ $0.00895 mỗi tin nhắn
Windhoek, thủ đô, và Walvis Bay, một thành phố cảng quan trọng, là các trung tâm kinh tế của Namibia, với các ngành như khai thác mỏ, du lịch và logistics dựa vào SMS hàng loạt. Các trường học, chuỗi bán lẻ và công ty logistics sử dụng SMS để giao tiếp với đối tượng lớn. Các thời điểm có lượng lớn bao gồm cảnh báo đóng cửa trường học, thông báo khuyến mãi ngày lễ và cập nhật an toàn khai thác mỏ. Giá mỗi tin nhắn là điều cần thiết cho các tổ chức quản lý danh sách lớn và cập nhật thường xuyên, đặc biệt là ở các khu vực xa xôi.
- 4,469 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +264; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Namibia, +264
$0.00895
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $8.95
- 10,000 SMS
- $89.50
- 100,000 SMS
- $895.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Namibia theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.00895 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $8.95 | $17.90 | ||
| 10,000 | $89.50 | $179.00 | ||
| 50,000 | $447.50 | $895.00 | ||
| 100,000 | $895.00 | $1,790.00 | ||
| 250,000 | $2,237.50 | $4,475.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Namibia
10,000 tin nhắn đến Namibia, mỗi tin 1 phân đoạn
$89.50
$0.00895 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
4,469
tin nhắn đến Namibia
Nạp lần đầu: 4,916 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
11,173
tin nhắn đến Namibia
Nạp lần đầu: 13,407 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
55,865
tin nhắn đến Namibia
Nạp lần đầu: 75,418 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
111,731
tin nhắn đến Namibia
Nạp lần đầu: 156,424 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Namibia
Số điện thoại di động ở Namibia có 9 chữ số sau +264. Ở địa phương, chúng được viết với số 0 ở đầu, như 081 123 4567; với Namibia là quốc gia mặc định, bảng điều khiển sẽ đọc đó là +264 81 123 4567, vì vậy cả hai dạng địa phương và quốc tế đều trở thành cùng một người nhận.
+264 81 123 4567
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Văn bản tiếng Anh và Afrikaans phù hợp với bảng chữ cái GSM-7, vì vậy một SMS đơn đến Namibia chứa 160 ký tự và mỗi phần của văn bản dài hơn chứa 153 ký tự. Một biểu tượng cảm xúc hoặc dấu ngoặc kép xoăn sẽ chuyển toàn bộ văn bản thành Unicode với 70 ký tự mỗi phân đoạn; trình soạn thảo sẽ đặt tên cho ký tự đó và có thể thay thế dấu ngoặc kép và dấu gạch ngang bằng các ký tự đơn giản.
Giờ địa phương ở Namibia
Namibia giữ UTC+2 quanh năm, không thay đổi giờ. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 tại Windhoek là 07:00 UTC; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Namibia
Đóng cửa trường học
Các trường học ở Windhoek gửi SMS hàng loạt cho phụ huynh khi đóng cửa do điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Khuyến mãi ngày lễ
Các nhà bán lẻ ở Walvis Bay thông báo khuyến mãi ngày lễ cho khách hàng trong mùa lễ hội.
Cập nhật an toàn
Các công ty khai thác mỏ ở Vùng Erongo gửi cảnh báo an toàn cho công nhân trong ca làm việc.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Namibia
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Namibia là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Namibia có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Namibia?
Hỗn hợp ngôn ngữ nào hoạt động tốt nhất cho các chiến dịch SMS ở Namibia?
Chúng ta nên chia danh sách SMS quốc gia ở Namibia như thế nào?
Thêm giá tại Đông và Nam Phi
Rwanda$0.00705
Nam Phi$0.00705
Lesotho$0.00785
Tanzania$0.00845
Botswana$0.00865
Eswatini$0.00865
Burundi$0.01005
Seychelles$0.01005
Nam Sudan$0.01085
Mozambique$0.01175
Somalia$0.01225
Uganda$0.01275
Mauritius$0.01335
Mayotte$0.01365
Réunion$0.01365
Eritrea$0.01605
Zimbabwe$0.01605
Madagascar$0.01915
Djibouti$0.02045
Kenya$0.02075
Zambia$0.02675
Comoros$0.03285
Malawi$0.04325
Ethiopia$0.05945
Tất cả giá tại Đông và Nam Phi hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.