SMS hàng loạt đến Rwanda
SMS hàng loạt đến Rwanda từ $0.00705 mỗi tin nhắn
Kigali, thủ đô của Rwanda, và thành phố Gisenyi thúc đẩy các ngành công nghiệp như du lịch, nông nghiệp và logistics, những ngành phụ thuộc vào các danh sách khách hàng lớn. Các trường học, hợp tác xã và cơ quan chính phủ gửi SMS hàng loạt để thông báo và cập nhật. Các thời điểm có lượng tin nhắn lớn bao gồm kết quả thi học kỳ, thanh toán thu hoạch cà phê và các chiến dịch y tế công cộng. Giá theo tin nhắn phù hợp với các tổ chức gửi nhiều thông báo ngắn đến nông dân, học sinh và thành viên trên khắp địa hình đồi núi của Rwanda.
- 5,673 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +250; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Rwanda, +250
$0.00705
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $7.05
- 10,000 SMS
- $70.50
- 100,000 SMS
- $705.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Rwanda theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.00705 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $7.05 | $14.10 | ||
| 10,000 | $70.50 | $141.00 | ||
| 50,000 | $352.50 | $705.00 | ||
| 100,000 | $705.00 | $1,410.00 | ||
| 250,000 | $1,762.50 | $3,525.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Rwanda
10,000 tin nhắn đến Rwanda, mỗi tin 1 phân đoạn
$70.50
$0.00705 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
5,673
tin nhắn đến Rwanda
Nạp lần đầu: 6,241 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
14,184
tin nhắn đến Rwanda
Nạp lần đầu: 17,021 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
70,921
tin nhắn đến Rwanda
Nạp lần đầu: 95,744 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
141,843
tin nhắn đến Rwanda
Nạp lần đầu: 198,581 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Rwanda
Số điện thoại di động ở Rwanda có 9 chữ số sau +250. Trong nước, chúng được viết với số 0 ở đầu, như 0720 123 456; với Rwanda là quốc gia mặc định, bảng điều khiển sẽ đọc số đó là +250 720 123 456, vì vậy cả hai dạng trong nước và quốc tế đều được nhận dạng là cùng một người nhận.
+250 720 123 456
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Tiếng Pháp sử dụng các chữ cái ngoài GSM-7, như â, ê, î, ô, û, ç, ë và ï. Bất kỳ một trong số chúng sẽ gửi toàn bộ văn bản dưới dạng Unicode, 70 ký tự mỗi phân đoạn và 67 mỗi phần. Viết không có các dấu đó, cùng một văn bản giữ được 160 ký tự mỗi phân đoạn, điều này thường cắt một tin nhắn dài thành ít hơn một nửa số phân đoạn.
Giờ địa phương ở Rwanda
Rwanda giữ múi giờ UTC+2 quanh năm, không thay đổi đồng hồ. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 ở Kigali là 07:00 UTC; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Rwanda
Kết quả thi
Các trường trung học ở Kigali và các vùng nông thôn gửi kết quả thi cho học sinh và phụ huynh trên toàn quốc vào mỗi tháng 11.
Thanh toán thu hoạch
Các hợp tác xã cà phê ở Tỉnh Tây thông báo cho nông dân khi thanh toán đã sẵn sàng trong mùa thu hoạch tháng 5.
Chiến dịch y tế
Bộ Y tế gửi nhắc nhở tiêm chủng và lịch khám bệnh đến các hộ gia đình trước mùa dịch bệnh mưa.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Rwanda
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Rwanda là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Rwanda có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Rwanda?
Chúng ta nên sử dụng ngôn ngữ nào cho danh sách SMS quốc gia ở Rwanda?
Thời điểm tốt nhất để gửi SMS ở Rwanda là khi nào?
Thêm giá tại Đông và Nam Phi
Nam Phi$0.00705
Lesotho$0.00785
Tanzania$0.00845
Botswana$0.00865
Eswatini$0.00865
Namibia$0.00895
Burundi$0.01005
Seychelles$0.01005
Nam Sudan$0.01085
Mozambique$0.01175
Somalia$0.01225
Uganda$0.01275
Mauritius$0.01335
Mayotte$0.01365
Réunion$0.01365
Eritrea$0.01605
Zimbabwe$0.01605
Madagascar$0.01915
Djibouti$0.02045
Kenya$0.02075
Zambia$0.02675
Comoros$0.03285
Malawi$0.04325
Ethiopia$0.05945
Tất cả giá tại Đông và Nam Phi hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.