SMS hàng loạt đến Malawi
SMS hàng loạt đến Malawi từ $0.04325 mỗi tin nhắn
Lilongwe và Blantyre là các trung tâm kinh tế của Malawi, với nông nghiệp, khai thác mỏ và bán lẻ dựa vào danh sách thành viên lớn. Các trường học, hợp tác xã và công ty tiện ích gửi SMS hàng loạt để cập nhật thông tin cho khách hàng. Các thời điểm có lượng tin nhắn cao bao gồm thanh toán thu hoạch, đóng cửa trường học và mất điện. Thanh toán theo tin nhắn phù hợp với sự kết hợp giữa nông thôn và thành thị của Malawi, nơi các cảnh báo phải tiếp cận những người ở xa chi nhánh.
- 924 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +265; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Malawi, +265
$0.04325
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $43.25
- 10,000 SMS
- $432.50
- 100,000 SMS
- $4,325.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Malawi theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.04325 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $43.25 | $86.50 | ||
| 10,000 | $432.50 | $865.00 | ||
| 50,000 | $2,162.50 | $4,325.00 | ||
| 100,000 | $4,325.00 | $8,650.00 | ||
| 250,000 | $10,812.50 | $21,625.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Malawi
10,000 tin nhắn đến Malawi, mỗi tin 1 phân đoạn
$432.50
$0.04325 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
924
tin nhắn đến Malawi
Nạp lần đầu: 1,017 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
2,312
tin nhắn đến Malawi
Nạp lần đầu: 2,774 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
11,560
tin nhắn đến Malawi
Nạp lần đầu: 15,606 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
23,121
tin nhắn đến Malawi
Nạp lần đầu: 32,369 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Malawi
Số điện thoại di động ở Malawi có 9 chữ số sau +265. Trong nước, chúng được viết với số 0 ở đầu, ví dụ 0991 23 45 67; với Malawi là quốc gia mặc định, bảng điều khiển sẽ đọc số đó là +265 991 23 45 67, vì vậy cả hai dạng địa phương và quốc tế đều trở thành cùng một người nhận.
+265 991 23 45 67
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Văn bản tiếng Anh phù hợp với bảng chữ cái GSM-7, vì vậy một tin nhắn SMS đơn gửi đến Malawi chứa được 160 ký tự và mỗi phần của tin nhắn dài hơn chứa được 153 ký tự. Một biểu tượng cảm xúc hoặc dấu ngoặc cong sẽ chuyển toàn bộ văn bản sang Unicode với 70 ký tự mỗi đoạn; trình soạn thảo sẽ chỉ ra ký tự đó và có thể thay thế dấu ngoặc và gạch ngang bằng các ký tự đơn giản.
Giờ địa phương ở Malawi
Malawi duy trì UTC+2 quanh năm, không thay đổi giờ. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 ở Blantyre tương ứng với 07:00 UTC; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Malawi
Thanh toán thu hoạch
Các hợp tác xã nông nghiệp ở Lilongwe gửi thông báo thanh toán cho các thành viên trong mùa thu hoạch, từ tháng 4 đến tháng 6.
Đóng cửa trường học
Các trường học ở Blantyre gửi thông báo đóng cửa cho phụ huynh trong thời gian mưa lớn, từ tháng 11 đến tháng 3.
Cập nhật điện lực
Các công ty dịch vụ gửi thông báo mất điện đến các hộ gia đình trên khắp Malawi trong thời gian bảo trì.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Malawi
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Malawi là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Malawi có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Malawi?
Chúng ta nên gửi tin nhắn bằng tiếng Anh hay ngôn ngữ địa phương?
Thời điểm tốt nhất để gửi tin nhắn là khi nào?
Thêm giá tại Đông và Nam Phi
Rwanda$0.00705
Nam Phi$0.00705
Lesotho$0.00785
Tanzania$0.00845
Botswana$0.00865
Eswatini$0.00865
Namibia$0.00895
Burundi$0.01005
Seychelles$0.01005
Nam Sudan$0.01085
Mozambique$0.01175
Somalia$0.01225
Uganda$0.01275
Mauritius$0.01335
Mayotte$0.01365
Réunion$0.01365
Eritrea$0.01605
Zimbabwe$0.01605
Madagascar$0.01915
Djibouti$0.02045
Kenya$0.02075
Zambia$0.02675
Comoros$0.03285
Ethiopia$0.05945
Tất cả giá tại Đông và Nam Phi hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.