SMS hàng loạt đến Sierra Leone
SMS hàng loạt đến Sierra Leone từ $0.00755 mỗi tin nhắn
Freetown, thủ đô, và Bo là các trung tâm kinh tế của Sierra Leone, với các lĩnh vực như khai thác mỏ, nông nghiệp và giáo dục dựa vào danh sách thành viên lớn. Các trường học, công ty khai thác mỏ và hợp tác xã nông nghiệp thường xuyên gửi SMS hàng loạt để giao tiếp với đối tượng của họ. Các thời điểm quan trọng bao gồm thông báo kết quả thi học kỳ, cảnh báo an toàn khai thác mỏ và thông báo thanh toán thu hoạch. Giá theo tin nhắn phù hợp với các tổ chức quản lý các cập nhật thường xuyên đến dân số nông thôn và thành thị.
- 5,298 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +232; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Sierra Leone, +232
$0.00755
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $7.55
- 10,000 SMS
- $75.50
- 100,000 SMS
- $755.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Sierra Leone theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.00755 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $7.55 | $15.10 | ||
| 10,000 | $75.50 | $151.00 | ||
| 50,000 | $377.50 | $755.00 | ||
| 100,000 | $755.00 | $1,510.00 | ||
| 250,000 | $1,887.50 | $3,775.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Sierra Leone
10,000 tin nhắn đến Sierra Leone, mỗi tin 1 phân đoạn
$75.50
$0.00755 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
5,298
tin nhắn đến Sierra Leone
Nạp lần đầu: 5,827 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
13,245
tin nhắn đến Sierra Leone
Nạp lần đầu: 15,894 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
66,225
tin nhắn đến Sierra Leone
Nạp lần đầu: 89,403 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
132,450
tin nhắn đến Sierra Leone
Nạp lần đầu: 185,430 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Sierra Leone
Số điện thoại di động ở Sierra Leone có 8 chữ số sau +232. Ở địa phương, chúng được viết với số 0 đầu, như (025) 123456; với Sierra Leone là quốc gia mặc định, bảng điều khiển sẽ đọc đó là +232 25 123456, vì vậy cả hai dạng địa phương và quốc tế đều trở thành cùng một người nhận.
+232 25 123456
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Văn bản tiếng Anh phù hợp với bảng chữ cái GSM-7, vì vậy một tin nhắn SMS đến Sierra Leone có thể chứa 160 ký tự và mỗi phần của tin nhắn dài hơn có thể chứa 153 ký tự. Một biểu tượng cảm xúc hoặc dấu ngoặc kép sẽ chuyển toàn bộ văn bản sang Unicode với 70 ký tự mỗi đoạn; trình soạn thảo sẽ chỉ ra ký tự đó và có thể thay thế dấu ngoặc kép và gạch ngang bằng các ký tự đơn giản.
Giờ địa phương ở Sierra Leone
Sierra Leone duy trì UTC+0 quanh năm mà không thay đổi giờ. 09:00 tại Freetown tương ứng với 09:00 UTC; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Sierra Leone
Kết quả thi
Các trường học gửi kết quả thi đến học sinh trên khắp Sierra Leone, đặc biệt trong các giai đoạn công bố kết quả vào tháng 7 và tháng 8.
Cảnh báo an toàn
Các công ty khai thác mỏ thông báo cập nhật an toàn cho công nhân ở các khu vực như Kono và Kenema quanh năm.
Thanh toán thu hoạch
Các hợp tác xã nông nghiệp thông báo về việc thanh toán sẵn có cho nông dân ở Bo và Makeni trong mùa thu hoạch.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Sierra Leone
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Sierra Leone là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Sierra Leone có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Sierra Leone?
Tôi có nên sử dụng tiếng Anh cho SMS ở Sierra Leone không?
Có thời điểm cao điểm cho việc tương tác qua SMS không?
Thêm giá tại Tây và Trung Phi
Togo$0.00595
Cộng hòa Trung Phi$0.00655
Gambia$0.00865
Angola$0.00955
Cameroon$0.01085
Liberia$0.01085
Benin$0.01145
Chad$0.01145
Gabon$0.01145
Burkina Faso$0.01195
Guinea Xích Đạo$0.01225
Niger$0.01225
Congo (Brazzaville)$0.01225
Côte d’Ivoire$0.01305
Ghana$0.01305
Guinea$0.01305
Congo (Kinshasa)$0.01335
Guinea-Bissau$0.01495
Mauritania$0.01495
Cape Verde$0.01725
Nigeria$0.01915
Senegal$0.02675
Mali$0.04625
São Tomé và Príncipe$0.06855
Tất cả giá tại Tây và Trung Phi hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.