SMS hàng loạt đến São Tomé và Príncipe
SMS hàng loạt đến São Tomé và Príncipe từ $0.06855 mỗi tin nhắn
Thủ đô São Tomé và đảo Príncipe của São Tomé và Príncipe là các trung tâm kinh tế, nơi các nhà điều hành du lịch, trường học và hợp tác xã đánh cá duy trì danh sách lớn. Các doanh nghiệp ở São Tomé, trường học và cơ quan chính phủ sử dụng SMS hàng loạt để cập nhật và nhắc nhở. Các thời điểm có lượng gửi cao bao gồm thông báo đóng cửa trường học, cập nhật mùa đánh cá và khuyến mãi ngày lễ. Thanh toán theo tin nhắn là lý tưởng cho các tổ chức gửi thông báo thường xuyên đến mọi người trên các đảo.
- 583 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +239; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
São Tomé và Príncipe, +239
$0.06855
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $68.55
- 10,000 SMS
- $685.50
- 100,000 SMS
- $6,855.00
Chi phí SMS hàng loạt đến São Tomé và Príncipe theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.06855 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $68.55 | $137.10 | ||
| 10,000 | $685.50 | $1,371.00 | ||
| 50,000 | $3,427.50 | $6,855.00 | ||
| 100,000 | $6,855.00 | $13,710.00 | ||
| 250,000 | $17,137.50 | $34,275.00 |
Định giá danh sách của bạn đến São Tomé và Príncipe
10,000 tin nhắn đến São Tomé và Príncipe, mỗi tin 1 phân đoạn
$685.50
$0.06855 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
583
tin nhắn đến São Tomé và Príncipe
Nạp lần đầu: 641 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
1,458
tin nhắn đến São Tomé và Príncipe
Nạp lần đầu: 1,750 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
7,293
tin nhắn đến São Tomé và Príncipe
Nạp lần đầu: 9,846 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
14,587
tin nhắn đến São Tomé và Príncipe
Nạp lần đầu: 20,423 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho São Tomé và Príncipe
Số điện thoại di động ở São Tomé và Príncipe có 7 chữ số sau +239 mà không có số 0 đầu, vì vậy 981 2345 được gửi dưới dạng +239 981 2345. Đặt São Tomé và Príncipe làm quốc gia mặc định và số điện thoại địa phương không cần tiền tố nào.
+239 981 2345
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Tiếng Bồ Đào Nha sử dụng các chữ cái ngoài GSM-7, chẳng hạn như á, â, ã, ç, ê, í, ó, ô, õ và ú. Bất kỳ chữ cái nào trong số này sẽ gửi toàn bộ văn bản dưới dạng Unicode, 70 ký tự mỗi đoạn và 67 ký tự mỗi phần. Viết không có các dấu này thì cùng một văn bản giữ nguyên 160 ký tự mỗi đoạn, điều này thường giảm một tin nhắn dài xuống còn chưa đến một nửa số đoạn.
Giờ địa phương ở São Tomé và Príncipe
São Tomé và Príncipe giữ múi giờ UTC+0 quanh năm, không có thay đổi đồng hồ. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 ở São Tomé là 09:00 UTC; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến São Tomé và Príncipe
Thông báo đóng cửa trường học
Các trường học ở São Tomé thông báo cho phụ huynh về việc đóng cửa do thời tiết hoặc ngày lễ trong mùa mưa.
Cập nhật mùa đánh cá
Các hợp tác xã đánh cá ở Príncipe gửi thông báo SMS cho các thành viên về việc mở mùa và hạn ngạch đánh bắt.
Khuyến mãi ngày lễ
Các nhà điều hành du lịch ở São Tomé thông báo giảm giá và ưu đãi đặc biệt trước các ngày lễ lớn như Giáng sinh.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến São Tomé và Príncipe
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến São Tomé và Príncipe là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến São Tomé và Príncipe có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến São Tomé và Príncipe?
Chúng ta nên sử dụng ngôn ngữ nào cho SMS?
Có thời điểm cao điểm cho việc tương tác qua SMS không?
Thêm giá tại Tây và Trung Phi
Togo$0.00595
Cộng hòa Trung Phi$0.00655
Sierra Leone$0.00755
Gambia$0.00865
Angola$0.00955
Cameroon$0.01085
Liberia$0.01085
Benin$0.01145
Chad$0.01145
Gabon$0.01145
Burkina Faso$0.01195
Guinea Xích Đạo$0.01225
Niger$0.01225
Congo (Brazzaville)$0.01225
Côte d’Ivoire$0.01305
Ghana$0.01305
Guinea$0.01305
Congo (Kinshasa)$0.01335
Guinea-Bissau$0.01495
Mauritania$0.01495
Cape Verde$0.01725
Nigeria$0.01915
Senegal$0.02675
Mali$0.04625
Tất cả giá tại Tây và Trung Phi hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.