SMS hàng loạt đến Nigeria
SMS hàng loạt đến Nigeria từ $0.01915 mỗi tin nhắn
Lagos, thành phố lớn nhất, và Abuja, thủ đô, là các trung tâm kinh tế của Nigeria, với các ngành như ngân hàng, bán lẻ và logistics phụ thuộc vào SMS hàng loạt. Các ngân hàng, trường học và chuỗi bán lẻ sử dụng SMS để giao tiếp với lượng lớn khán giả. Các thời điểm có lượng lớn bao gồm cảnh báo giao dịch ngân hàng, thông báo đóng cửa trường học và thông báo giảm giá ngày lễ. Giá theo tin nhắn là điều cần thiết cho các tổ chức quản lý danh sách lớn và cập nhật thường xuyên, đặc biệt là ở các khu vực đông dân cư.
- 2,088 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +234; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Nigeria, +234
$0.01915
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $19.15
- 10,000 SMS
- $191.50
- 100,000 SMS
- $1,915.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Nigeria theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.01915 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $19.15 | $38.30 | ||
| 10,000 | $191.50 | $383.00 | ||
| 50,000 | $957.50 | $1,915.00 | ||
| 100,000 | $1,915.00 | $3,830.00 | ||
| 250,000 | $4,787.50 | $9,575.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Nigeria
10,000 tin nhắn đến Nigeria, mỗi tin 1 phân đoạn
$191.50
$0.01915 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
2,088
tin nhắn đến Nigeria
Nạp lần đầu: 2,297 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
5,221
tin nhắn đến Nigeria
Nạp lần đầu: 6,266 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
26,109
tin nhắn đến Nigeria
Nạp lần đầu: 35,248 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
52,219
tin nhắn đến Nigeria
Nạp lần đầu: 73,107 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Nigeria
Số điện thoại di động tại Nigeria có 10 chữ số sau +234. Trong nước, chúng được viết với số 0 ở đầu, như 0802 123 4567; với Nigeria là quốc gia mặc định, bảng điều khiển sẽ đọc số đó là +234 802 123 4567, vì vậy cả dạng trong nước và quốc tế đều trở thành cùng một người nhận.
+234 802 123 4567
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Văn bản tiếng Anh phù hợp với bảng chữ cái GSM-7, vì vậy một SMS đơn gửi đến Nigeria có thể chứa 160 ký tự và mỗi phần của một tin nhắn dài hơn chứa 153 ký tự. Một biểu tượng cảm xúc hoặc dấu ngoặc kép sẽ chuyển toàn bộ văn bản sang Unicode với 70 ký tự mỗi đoạn; trình soạn thảo sẽ đặt tên cho ký tự đó và có thể thay thế dấu ngoặc kép và gạch ngang bằng các ký tự đơn giản.
Giờ địa phương ở Nigeria
Nigeria giữ UTC+1 quanh năm, không thay đổi giờ. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 tại Lagos là 08:00 UTC; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Nigeria
Cảnh báo ngân hàng
Các ngân hàng tại Lagos gửi cảnh báo giao dịch đến khách hàng suốt cả ngày cho mọi hoạt động tài chính.
Đóng cửa trường học
Các trường học tại Abuja thông báo cho phụ huynh về việc đóng cửa do ngày lễ hoặc tình trạng khẩn cấp.
Khuyến mãi ngày lễ
Các nhà bán lẻ tại Lagos thông báo giảm giá ngày lễ đến khách hàng trong mùa lễ hội.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Nigeria
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Nigeria là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Nigeria có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Nigeria?
Chúng ta nên sử dụng ngôn ngữ nào cho các chiến dịch SMS tại Nigeria?
Thời điểm tốt nhất để gửi SMS tại Nigeria là khi nào?
Thêm giá tại Tây và Trung Phi
Togo$0.00595
Cộng hòa Trung Phi$0.00655
Sierra Leone$0.00755
Gambia$0.00865
Angola$0.00955
Cameroon$0.01085
Liberia$0.01085
Benin$0.01145
Chad$0.01145
Gabon$0.01145
Burkina Faso$0.01195
Guinea Xích Đạo$0.01225
Niger$0.01225
Congo (Brazzaville)$0.01225
Côte d’Ivoire$0.01305
Ghana$0.01305
Guinea$0.01305
Congo (Kinshasa)$0.01335
Guinea-Bissau$0.01495
Mauritania$0.01495
Cape Verde$0.01725
Senegal$0.02675
Mali$0.04625
São Tomé và Príncipe$0.06855
Tất cả giá tại Tây và Trung Phi hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.