SMS hàng loạt đến Angola
SMS hàng loạt đến Angola từ $0.00955 mỗi tin nhắn
Luanda và Lubango là các trung tâm kinh tế của Angola, nơi các công ty logistics, công ty khai thác mỏ và chuỗi bán lẻ quản lý danh sách khách hàng lớn. Tin nhắn hàng loạt được gửi bởi các trường học, ngân hàng và nhà điều hành vận tải. Những thời điểm có lượng tin nhắn cao bao gồm kết quả thi, cập nhật lương khai thác mỏ và thay đổi lịch trình phà. Thanh toán theo tin nhắn hoạt động tốt cho các tổ chức có nhiều thông báo ngắn và thành viên ở các khu vực xa xôi.
- 4,188 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +244; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Angola, +244
$0.00955
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $9.55
- 10,000 SMS
- $95.50
- 100,000 SMS
- $955.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Angola theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.00955 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $9.55 | $19.10 | ||
| 10,000 | $95.50 | $191.00 | ||
| 50,000 | $477.50 | $955.00 | ||
| 100,000 | $955.00 | $1,910.00 | ||
| 250,000 | $2,387.50 | $4,775.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Angola
10,000 tin nhắn đến Angola, mỗi tin 1 phân đoạn
$95.50
$0.00955 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
4,188
tin nhắn đến Angola
Nạp lần đầu: 4,607 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
10,471
tin nhắn đến Angola
Nạp lần đầu: 12,565 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
52,356
tin nhắn đến Angola
Nạp lần đầu: 70,680 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
104,712
tin nhắn đến Angola
Nạp lần đầu: 146,596 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Angola
Số điện thoại di động ở Angola có 9 chữ số sau +244 mà không có số 0 đầu, vì vậy 923 123 456 được gửi dưới dạng +244 923 123 456. Đặt Angola làm quốc gia mặc định và số điện thoại địa phương không cần tiền tố nào cả.
+244 923 123 456
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Tiếng Bồ Đào Nha sử dụng các chữ cái ngoài GSM-7, chẳng hạn như á, â, ã, ç, ê, í, ó, ô, õ và ú. Bất kỳ chữ cái nào trong số này sẽ gửi toàn bộ văn bản dưới dạng Unicode, 70 ký tự mỗi đoạn và 67 ký tự mỗi phần. Viết không có các dấu này thì cùng một văn bản giữ nguyên 160 ký tự mỗi đoạn, điều này thường giảm một tin nhắn dài xuống còn chưa đến một nửa số đoạn.
Giờ địa phương ở Angola
Angola giữ múi giờ UTC+1 quanh năm, không có thay đổi đồng hồ. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 ở Luanda là 08:00 UTC; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Angola
Cập nhật lịch trình phà
Các nhà điều hành vận tải ở Luanda gửi thay đổi lịch trình phà đến hành khách đi du lịch đến Cabinda và các khu vực ven biển khác.
Thông báo lương khai thác mỏ
Các công ty khai thác mỏ ở vùng Lunda Norte thông báo cho công nhân khi lương đã sẵn sàng, đặc biệt là sau các chu kỳ sản xuất lớn.
Thông báo kết quả thi
Các trường học ở Lubango gửi kết quả thi cho học sinh và phụ huynh trên khắp tỉnh Huíla vào mùa hè.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Angola
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Angola là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Angola có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Angola?
Tiếng Bồ Đào Nha có phải là ngôn ngữ tốt nhất cho tin nhắn không?
Thời điểm nào tốt nhất để gửi tin nhắn?
Thêm giá tại Tây và Trung Phi
Togo$0.00595
Cộng hòa Trung Phi$0.00655
Sierra Leone$0.00755
Gambia$0.00865
Cameroon$0.01085
Liberia$0.01085
Benin$0.01145
Chad$0.01145
Gabon$0.01145
Burkina Faso$0.01195
Guinea Xích Đạo$0.01225
Niger$0.01225
Congo (Brazzaville)$0.01225
Côte d’Ivoire$0.01305
Ghana$0.01305
Guinea$0.01305
Congo (Kinshasa)$0.01335
Guinea-Bissau$0.01495
Mauritania$0.01495
Cape Verde$0.01725
Nigeria$0.01915
Senegal$0.02675
Mali$0.04625
São Tomé và Príncipe$0.06855
Tất cả giá tại Tây và Trung Phi hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.