SMS hàng loạt đến Niger
SMS hàng loạt đến Niger từ $0.01225 mỗi tin nhắn
Niamey, thủ đô, và Agadez, một thành phố thương mại quan trọng, là các trung tâm kinh tế của Niger, với các lĩnh vực như nông nghiệp, khai thác mỏ và hậu cần phụ thuộc vào SMS hàng loạt. Các hợp tác xã nông nghiệp, trường học và công ty hậu cần sử dụng SMS để giao tiếp với lượng lớn khán giả. Các thời điểm có lượng tin nhắn cao bao gồm thông báo thanh toán thu hoạch, thông báo kết quả thi của trường học và cập nhật về hàng hóa đến. Giá theo tin nhắn là quan trọng đối với các tổ chức quản lý danh sách lớn và cập nhật thường xuyên, đặc biệt là ở các khu vực xa xôi.
- 3,265 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +227; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Niger, +227
$0.01225
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $12.25
- 10,000 SMS
- $122.50
- 100,000 SMS
- $1,225.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Niger theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.01225 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $12.25 | $24.50 | ||
| 10,000 | $122.50 | $245.00 | ||
| 50,000 | $612.50 | $1,225.00 | ||
| 100,000 | $1,225.00 | $2,450.00 | ||
| 250,000 | $3,062.50 | $6,125.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Niger
10,000 tin nhắn đến Niger, mỗi tin 1 phân đoạn
$122.50
$0.01225 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
3,265
tin nhắn đến Niger
Nạp lần đầu: 3,591 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
8,163
tin nhắn đến Niger
Nạp lần đầu: 9,795 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
40,816
tin nhắn đến Niger
Nạp lần đầu: 55,102 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
81,632
tin nhắn đến Niger
Nạp lần đầu: 114,285 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Niger
Số điện thoại di động ở Niger có 8 chữ số sau +227 mà không có số 0 đầu, vì vậy 93 12 34 56 được gửi dưới dạng +227 93 12 34 56. Đặt Niger làm quốc gia mặc định và số điện thoại địa phương không cần thêm tiền tố nào.
+227 93 12 34 56
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Tiếng Pháp sử dụng các chữ cái ngoài GSM-7, như â, ê, î, ô, û, ç, ë và ï. Bất kỳ một trong số chúng sẽ gửi toàn bộ văn bản dưới dạng Unicode, 70 ký tự mỗi phân đoạn và 67 mỗi phần. Viết không có các dấu đó, cùng một văn bản giữ được 160 ký tự mỗi phân đoạn, điều này thường cắt một tin nhắn dài thành ít hơn một nửa số phân đoạn.
Giờ địa phương ở Niger
Niger giữ múi giờ UTC+1 quanh năm, không thay đổi đồng hồ. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 ở Niamey tương ứng với 08:00 UTC; bảng điều khiển sẽ hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Niger
Thanh toán thu hoạch
Các hợp tác xã nông nghiệp ở khu vực Tillabéri thông báo cho nông dân khi các khoản thanh toán thu hoạch đã sẵn sàng để nhận.
Kết quả thi
Các trường học ở Niamey gửi kết quả thi cho học sinh và phụ huynh vào cuối năm học.
Hàng hóa đến
Các công ty logistics tại Agadez thông báo cho khách hàng về việc hàng hóa đến trong mùa giao dịch.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Niger
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Niger là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Niger có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Niger?
Chúng ta nên sử dụng ngôn ngữ nào cho các chiến dịch SMS ở Niger?
Chúng ta nên chia danh sách SMS quốc gia ở Niger như thế nào?
Thêm giá tại Tây và Trung Phi
Togo$0.00595
Cộng hòa Trung Phi$0.00655
Sierra Leone$0.00755
Gambia$0.00865
Angola$0.00955
Cameroon$0.01085
Liberia$0.01085
Benin$0.01145
Chad$0.01145
Gabon$0.01145
Burkina Faso$0.01195
Guinea Xích Đạo$0.01225
Congo (Brazzaville)$0.01225
Côte d’Ivoire$0.01305
Ghana$0.01305
Guinea$0.01305
Congo (Kinshasa)$0.01335
Guinea-Bissau$0.01495
Mauritania$0.01495
Cape Verde$0.01725
Nigeria$0.01915
Senegal$0.02675
Mali$0.04625
São Tomé và Príncipe$0.06855
Tất cả giá tại Tây và Trung Phi hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.