SMS hàng loạt đến Cameroon
SMS hàng loạt đến Cameroon từ $0.01085 mỗi tin nhắn
Douala và Yaoundé là các trung tâm kinh tế của Cameroon, với nông nghiệp, thương mại và vận tải phụ thuộc vào truyền thông hàng loạt. Các nhóm nông dân, trường học và nhà bán lẻ gửi tin nhắn để phối hợp giao hàng, thông báo sự kiện và quảng bá bán hàng. Thời điểm gửi tin nhắn cao điểm bao gồm thanh toán thu hoạch ca cao ở Tây Nam, nhắc nhở trở lại trường ở Yaoundé và thông báo ngày chợ ở Douala. Thanh toán theo tin nhắn đảm bảo các tổ chức có thể tiếp cận các cộng đồng nông thôn ở Tây Bắc, nơi điện thoại là công cụ thiết yếu để cập nhật thông tin.
- 3,686 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +237; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Cameroon, +237
$0.01085
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $10.85
- 10,000 SMS
- $108.50
- 100,000 SMS
- $1,085.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Cameroon theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.01085 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $10.85 | $21.70 | ||
| 10,000 | $108.50 | $217.00 | ||
| 50,000 | $542.50 | $1,085.00 | ||
| 100,000 | $1,085.00 | $2,170.00 | ||
| 250,000 | $2,712.50 | $5,425.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Cameroon
10,000 tin nhắn đến Cameroon, mỗi tin 1 phân đoạn
$108.50
$0.01085 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
3,686
tin nhắn đến Cameroon
Nạp lần đầu: 4,055 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
9,216
tin nhắn đến Cameroon
Nạp lần đầu: 11,059 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
46,082
tin nhắn đến Cameroon
Nạp lần đầu: 62,211 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
92,165
tin nhắn đến Cameroon
Nạp lần đầu: 129,032 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Cameroon
Số điện thoại di động ở Cameroon có 9 chữ số sau +237 mà không có số 0 đầu, vì vậy 6 71 23 45 67 được gửi dưới dạng +237 6 71 23 45 67. Đặt Cameroon làm quốc gia mặc định và số điện thoại địa phương không cần tiền tố nào cả.
+237 6 71 23 45 67
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Tiếng Pháp sử dụng các chữ cái ngoài GSM-7, như â, ê, î, ô, û, ç, ë và ï. Bất kỳ một trong số chúng sẽ gửi toàn bộ văn bản dưới dạng Unicode, 70 ký tự mỗi phân đoạn và 67 mỗi phần. Viết không có các dấu đó, cùng một văn bản giữ được 160 ký tự mỗi phân đoạn, điều này thường cắt một tin nhắn dài thành ít hơn một nửa số phân đoạn.
Giờ địa phương ở Cameroon
Cameroon giữ UTC+1 quanh năm, không có thay đổi đồng hồ. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 ở Douala là 08:00 UTC; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Cameroon
Thanh toán ca cao
Các hợp tác xã ở các khu vực Tây và Tây Bắc thông báo cho nông dân ở Bafoussam và Bamenda khi thanh toán thu hoạch đã sẵn sàng.
Thông báo học phí
Các trường học ở Douala gửi nhắc nhở cho phụ huynh trước khi học kỳ bắt đầu, liệt kê học phí và hạn thanh toán.
Thông báo ngày chợ
Các thương nhân ở Yaoundé thông báo cho nhà cung cấp về ngày chợ sắp tới và yêu cầu sản phẩm mỗi tuần.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Cameroon
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Cameroon là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Cameroon có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Cameroon?
Tiếng Pháp có phải là ngôn ngữ tốt nhất cho tin nhắn không?
Khi nào chúng ta nên gửi tin nhắn?
Thêm giá tại Tây và Trung Phi
Togo$0.00595
Cộng hòa Trung Phi$0.00655
Sierra Leone$0.00755
Gambia$0.00865
Angola$0.00955
Liberia$0.01085
Benin$0.01145
Chad$0.01145
Gabon$0.01145
Burkina Faso$0.01195
Guinea Xích Đạo$0.01225
Niger$0.01225
Congo (Brazzaville)$0.01225
Côte d’Ivoire$0.01305
Ghana$0.01305
Guinea$0.01305
Congo (Kinshasa)$0.01335
Guinea-Bissau$0.01495
Mauritania$0.01495
Cape Verde$0.01725
Nigeria$0.01915
Senegal$0.02675
Mali$0.04625
São Tomé và Príncipe$0.06855
Tất cả giá tại Tây và Trung Phi hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.