SMS hàng loạt đến Congo (Kinshasa)
SMS hàng loạt đến Congo (Kinshasa) từ $0.01335 mỗi tin nhắn
Kinshasa và Lubumbashi chiếm ưu thế trong các lĩnh vực khai thác mỏ, vận tải và viện trợ của CHDC Congo, nơi quản lý các danh sách liên lạc lớn. Các công ty khai thác mỏ, cơ quan Liên Hợp Quốc và dịch vụ tiền di động gửi thông báo lương, nhắc nhở tiêm chủng và cập nhật an ninh. Lượng tin nhắn đạt đỉnh khi tiền lương mỏ được gửi, chiến dịch tiêm chủng dịch tả bắt đầu ở Katanga, hoặc hoạt động của phiến quân buộc thay đổi tuyến đường cho các đoàn xe tải. Giá trả theo tin nhắn phù hợp với các tổ chức có khối lượng gửi không thể đoán trước do thách thức về cơ sở hạ tầng và khoảng trống phủ sóng di động.
- 2,996 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +243; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Congo (Kinshasa), +243
$0.01335
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $13.35
- 10,000 SMS
- $133.50
- 100,000 SMS
- $1,335.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Congo (Kinshasa) theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.01335 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $13.35 | $26.70 | ||
| 10,000 | $133.50 | $267.00 | ||
| 50,000 | $667.50 | $1,335.00 | ||
| 100,000 | $1,335.00 | $2,670.00 | ||
| 250,000 | $3,337.50 | $6,675.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Congo (Kinshasa)
10,000 tin nhắn đến Congo (Kinshasa), mỗi tin 1 phân đoạn
$133.50
$0.01335 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
2,996
tin nhắn đến Congo (Kinshasa)
Nạp lần đầu: 3,295 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
7,490
tin nhắn đến Congo (Kinshasa)
Nạp lần đầu: 8,988 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
37,453
tin nhắn đến Congo (Kinshasa)
Nạp lần đầu: 50,561 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
74,906
tin nhắn đến Congo (Kinshasa)
Nạp lần đầu: 104,868 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Congo (Kinshasa)
Số điện thoại di động ở CHDC Congo có 9 chữ số sau +243. Ở địa phương, chúng được viết với số 0 ở đầu, như 0991 234 567; với CHDC Congo là quốc gia mặc định, bảng điều khiển sẽ đọc số đó là +243 991 234 567, vì vậy cả hai dạng địa phương và quốc tế đều dẫn đến cùng một người nhận.
+243 991 234 567
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Tiếng Pháp sử dụng các chữ cái ngoài GSM-7, như â, ê, î, ô, û, ç, ë và ï. Bất kỳ một trong số chúng sẽ gửi toàn bộ văn bản dưới dạng Unicode, 70 ký tự mỗi phân đoạn và 67 mỗi phần. Viết không có các dấu đó, cùng một văn bản giữ được 160 ký tự mỗi phân đoạn, điều này thường cắt một tin nhắn dài thành ít hơn một nửa số phân đoạn.
Giờ địa phương ở Congo (Kinshasa)
CHDC Congo trải dài qua 2 múi giờ vào tháng 1, từ UTC+1 đến UTC+2, vì vậy một danh sách quốc gia sẽ đọc cùng một tin nhắn vào các giờ địa phương khác nhau. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 ở Kinshasa là 08:00 UTC; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Congo (Kinshasa)
Thông báo gửi tiền lương
Các mỏ đồng gần Kolwezi thông báo cho hàng nghìn công nhân qua tin nhắn khi tiền lương hàng tháng được gửi vào tài khoản tiền di động vào các ngày thứ Sáu trả lương.
Cảnh báo dịch bệnh
Các đội y tế ở tỉnh Nam Kivu phát các mẹo phòng ngừa dịch tả đến các trưởng làng khi mùa mưa lũ bắt đầu.
Thay đổi tuyến đường đoàn xe
Các công ty logistics cập nhật cho tài xế xe tải đi qua tỉnh Kasai về các di chuyển của nhóm vũ trang yêu cầu thay đổi tuyến đường đến Kinshasa.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Congo (Kinshasa)
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Congo (Kinshasa) là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Congo (Kinshasa) có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Congo (Kinshasa)?
Ngôn ngữ nào phù hợp nhất cho danh sách quốc gia?
Việc gửi tin nhắn có đáng tin cậy trong thời gian bầu cử không?
Thêm giá tại Tây và Trung Phi
Togo$0.00595
Cộng hòa Trung Phi$0.00655
Sierra Leone$0.00755
Gambia$0.00865
Angola$0.00955
Cameroon$0.01085
Liberia$0.01085
Benin$0.01145
Chad$0.01145
Gabon$0.01145
Burkina Faso$0.01195
Guinea Xích Đạo$0.01225
Niger$0.01225
Congo (Brazzaville)$0.01225
Côte d’Ivoire$0.01305
Ghana$0.01305
Guinea$0.01305
Guinea-Bissau$0.01495
Mauritania$0.01495
Cape Verde$0.01725
Nigeria$0.01915
Senegal$0.02675
Mali$0.04625
São Tomé và Príncipe$0.06855
Tất cả giá tại Tây và Trung Phi hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.