SMS hàng loạt đến Nicaragua
SMS hàng loạt đến Nicaragua từ $0.01305 mỗi tin nhắn
Managua, thủ đô, và León, một thành phố văn hóa và kinh tế lớn, là các trung tâm chính của Nicaragua, với các lĩnh vực như du lịch, nông nghiệp và bán lẻ phụ thuộc vào SMS hàng loạt. Các nhà điều hành du lịch, trường học và doanh nghiệp bán lẻ sử dụng SMS để giao tiếp với lượng lớn khán giả. Thời điểm nhắn tin cao điểm bao gồm xác nhận đặt tour ở Granada, nhắc nhở sự kiện trường học và thông báo khuyến mãi ngày lễ. Giá theo tin nhắn là lý tưởng cho các tổ chức gửi cập nhật thường xuyên đến lượng lớn khán giả đa dạng trên các khu vực.
- 3,065 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +505; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Nicaragua, +505
$0.01305
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $13.05
- 10,000 SMS
- $130.50
- 100,000 SMS
- $1,305.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Nicaragua theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.01305 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $13.05 | $26.10 | ||
| 10,000 | $130.50 | $261.00 | ||
| 50,000 | $652.50 | $1,305.00 | ||
| 100,000 | $1,305.00 | $2,610.00 | ||
| 250,000 | $3,262.50 | $6,525.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Nicaragua
10,000 tin nhắn đến Nicaragua, mỗi tin 1 phân đoạn
$130.50
$0.01305 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
3,065
tin nhắn đến Nicaragua
Nạp lần đầu: 3,371 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
7,662
tin nhắn đến Nicaragua
Nạp lần đầu: 9,195 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
38,314
tin nhắn đến Nicaragua
Nạp lần đầu: 51,724 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
76,628
tin nhắn đến Nicaragua
Nạp lần đầu: 107,279 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Nicaragua
Số điện thoại di động ở Nicaragua có 8 chữ số sau +505 mà không có số 0 đầu, vì vậy 8123 4567 được gửi dưới dạng +505 8123 4567. Đặt Nicaragua làm quốc gia mặc định và số điện thoại địa phương không cần thêm tiền tố nào.
+505 8123 4567
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Tiếng Tây Ban Nha sử dụng các chữ cái ngoài GSM-7, chẳng hạn như á, í, ó và ú. Bất kỳ chữ cái nào trong số này sẽ gửi toàn bộ văn bản dưới dạng Unicode, 70 ký tự mỗi phân đoạn và 67 ký tự mỗi phần. Nếu viết không có các dấu này, cùng một văn bản sẽ giữ được 160 ký tự mỗi phân đoạn, điều này thường giúp giảm một tin nhắn dài xuống còn chưa đến một nửa số phân đoạn.
Giờ địa phương ở Nicaragua
Nicaragua giữ múi giờ UTC-6 quanh năm, không thay đổi đồng hồ. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 ở Managua tương ứng với 15:00 UTC; bảng điều khiển sẽ hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Nicaragua
Đặt tour
Các nhà điều hành du lịch ở León gửi xác nhận đặt chỗ và cập nhật thông tin cho du khách trong mùa du lịch cao điểm.
Sự kiện trường học
Các trường học ở Managua nhắc nhở phụ huynh về các sự kiện sắp tới và các cuộc họp phụ huynh-giáo viên.
Khuyến mãi ngày lễ
Các nhà bán lẻ ở Managua thông báo về các chương trình khuyến mãi ngày lễ cho khách hàng trong mùa lễ hội.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Nicaragua
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Nicaragua là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Nicaragua có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Nicaragua?
Chúng ta nên sử dụng ngôn ngữ nào cho các chiến dịch SMS ở Nicaragua?
Thời điểm tốt nhất để gửi SMS ở Nicaragua là khi nào?
Thêm giá tại Trung Mỹ và Caribe
Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ$0.00675
Costa Rica$0.00705
Trinidad và Tobago$0.00755
Curaçao$0.00785
Guatemala$0.00815
Puerto Rico$0.00815
St. Kitts và Nevis$0.00925
Bahamas$0.00975
Panama$0.01005
Cộng hòa Dominica$0.01115
Honduras$0.01115
Quần đảo Virgin thuộc Anh$0.01145
Barbados$0.01225
El Salvador$0.01225
Jamaica$0.01225
Anguilla$0.01255
Antigua và Barbuda$0.01275
Aruba$0.01335
Belize$0.01495
Dominica$0.01555
Haiti$0.01585
Cuba$0.01635
Quần đảo Cayman$0.01695
Grenada$0.02125
Montserrat$0.02125
St. Lucia$0.02125
St. Vincent và Grenadines$0.02125
Quần đảo Turks và Caicos$0.02125
Martinique$0.02435
Guadeloupe$0.04105
Tất cả giá tại Trung Mỹ và Caribe hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.