SMS hàng loạt đến Cuba
SMS hàng loạt đến Cuba từ $0.01635 mỗi tin nhắn
Havana và Santiago de Cuba là trung tâm kinh tế, với các ngành như du lịch, chăm sóc sức khỏe và nông nghiệp phụ thuộc vào danh sách khách hàng lớn. Bệnh viện, đại lý du lịch và hợp tác xã nông nghiệp gửi SMS hàng loạt để cập nhật thông tin cho mọi người. Những thời điểm có lượng tin nhắn lớn bao gồm nhắc nhở hẹn khám sức khỏe, cập nhật về gói du lịch và thông báo về thanh toán nông sản. Giá theo tin nhắn rất quan trọng ở đây vì các tổ chức thường xuyên gửi thông báo đến các nhóm lớn.
- 2,446 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +53; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Cuba, +53
$0.01635
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $16.35
- 10,000 SMS
- $163.50
- 100,000 SMS
- $1,635.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Cuba theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.01635 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $16.35 | $32.70 | ||
| 10,000 | $163.50 | $327.00 | ||
| 50,000 | $817.50 | $1,635.00 | ||
| 100,000 | $1,635.00 | $3,270.00 | ||
| 250,000 | $4,087.50 | $8,175.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Cuba
10,000 tin nhắn đến Cuba, mỗi tin 1 phân đoạn
$163.50
$0.01635 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
2,446
tin nhắn đến Cuba
Nạp lần đầu: 2,691 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
6,116
tin nhắn đến Cuba
Nạp lần đầu: 7,339 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
30,581
tin nhắn đến Cuba
Nạp lần đầu: 41,284 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
61,162
tin nhắn đến Cuba
Nạp lần đầu: 85,626 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Cuba
Điện thoại di động ở Cuba có 8 chữ số sau +53. Ở địa phương, chúng được viết với số 0 đầu, như 05 1234567; với Cuba là quốc gia mặc định, bảng điều khiển đọc đó là +53 5 1234567, vì vậy dạng địa phương và quốc tế cuối cùng là cùng một người nhận.
+53 5 1234567
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Tiếng Tây Ban Nha sử dụng các chữ cái ngoài GSM-7, chẳng hạn như á, í, ó và ú. Bất kỳ chữ cái nào trong số này sẽ gửi toàn bộ văn bản dưới dạng Unicode, 70 ký tự mỗi phân đoạn và 67 ký tự mỗi phần. Nếu viết không có các dấu này, cùng một văn bản sẽ giữ được 160 ký tự mỗi phân đoạn, điều này thường giúp giảm một tin nhắn dài xuống còn chưa đến một nửa số phân đoạn.
Giờ địa phương ở Cuba
Cuba ở UTC-5 vào tháng 1 và UTC-4 vào tháng 7, khi đồng hồ được điều chỉnh. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 ở Havana là 14:00 UTC vào tháng 1 và 13:00 UTC vào tháng 7; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Cuba
Nhắc nhở sức khỏe
Các bệnh viện ở Havana gửi lời nhắc hẹn khám cho bệnh nhân trên khắp thành phố hàng ngày.
Cập nhật du lịch
Các công ty du lịch ở Varadero thông báo cho du khách về những thay đổi trong lịch trình tour trong mùa cao điểm.
Thanh toán cây trồng
Các hợp tác xã nông nghiệp ở Santiago de Cuba thông báo cho thành viên về ngày thanh toán cho vụ thu hoạch mía.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Cuba
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Cuba là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Cuba có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Cuba?
Tin nhắn có nên được gửi chỉ bằng tiếng Tây Ban Nha không?
Có những thời kỳ bận rộn cho việc nhắn tin không?
Thêm giá tại Trung Mỹ và Caribe
Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ$0.00675
Costa Rica$0.00705
Trinidad và Tobago$0.00755
Curaçao$0.00785
Guatemala$0.00815
Puerto Rico$0.00815
St. Kitts và Nevis$0.00925
Bahamas$0.00975
Panama$0.01005
Cộng hòa Dominica$0.01115
Honduras$0.01115
Quần đảo Virgin thuộc Anh$0.01145
Barbados$0.01225
El Salvador$0.01225
Jamaica$0.01225
Anguilla$0.01255
Antigua và Barbuda$0.01275
Nicaragua$0.01305
Aruba$0.01335
Belize$0.01495
Dominica$0.01555
Haiti$0.01585
Quần đảo Cayman$0.01695
Grenada$0.02125
Montserrat$0.02125
St. Lucia$0.02125
St. Vincent và Grenadines$0.02125
Quần đảo Turks và Caicos$0.02125
Martinique$0.02435
Guadeloupe$0.04105
Tất cả giá tại Trung Mỹ và Caribe hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.