SMS hàng loạt đến Guatemala
SMS hàng loạt đến Guatemala từ $0.00815 mỗi tin nhắn
Thành phố Guatemala và Quetzaltenango là các trung tâm kinh tế chính, nơi các chuỗi bán lẻ, trường học và hợp tác xã nông nghiệp quản lý danh sách liên lạc lớn. Các ngân hàng, nhà cung cấp dịch vụ tiện ích và công ty vận tải sử dụng SMS hàng loạt để gửi thông báo và cập nhật. Các thời điểm có lượng tin nhắn cao bao gồm đóng cửa trường học, nhắc nhở thanh toán cho nông dân và thông báo ngày lễ công cộng. Giá theo tin nhắn mang lại lợi ích cho các tổ chức gửi các cập nhật ngắn và thường xuyên đến các nhóm dân cư phân tán rộng.
- 4,907 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +502; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Guatemala, +502
$0.00815
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $8.15
- 10,000 SMS
- $81.50
- 100,000 SMS
- $815.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Guatemala theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.00815 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $8.15 | $16.30 | ||
| 10,000 | $81.50 | $163.00 | ||
| 50,000 | $407.50 | $815.00 | ||
| 100,000 | $815.00 | $1,630.00 | ||
| 250,000 | $2,037.50 | $4,075.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Guatemala
10,000 tin nhắn đến Guatemala, mỗi tin 1 phân đoạn
$81.50
$0.00815 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
4,907
tin nhắn đến Guatemala
Nạp lần đầu: 5,398 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
12,269
tin nhắn đến Guatemala
Nạp lần đầu: 14,723 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
61,349
tin nhắn đến Guatemala
Nạp lần đầu: 82,822 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
122,699
tin nhắn đến Guatemala
Nạp lần đầu: 171,779 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Guatemala
Số điện thoại di động tại Guatemala có 8 chữ số sau +502 mà không có số 0 đầu, vì vậy 5123 4567 được gửi dưới dạng +502 5123 4567. Đặt Guatemala làm quốc gia mặc định và số điện thoại địa phương không cần thêm tiền tố nào.
+502 5123 4567
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Tiếng Tây Ban Nha sử dụng các chữ cái ngoài GSM-7, chẳng hạn như á, í, ó và ú. Bất kỳ chữ cái nào trong số này sẽ gửi toàn bộ văn bản dưới dạng Unicode, 70 ký tự mỗi phân đoạn và 67 ký tự mỗi phần. Nếu viết không có các dấu này, cùng một văn bản sẽ giữ được 160 ký tự mỗi phân đoạn, điều này thường giúp giảm một tin nhắn dài xuống còn chưa đến một nửa số phân đoạn.
Giờ địa phương ở Guatemala
Guatemala duy trì UTC-6 quanh năm mà không thay đổi giờ. Thời điểm 09:00 tại Guatemala là 15:00 UTC; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Guatemala
Đóng cửa trường học
Các trường học tại Thành phố Guatemala và Quetzaltenango thông báo cho phụ huynh về việc đóng cửa do thời tiết hoặc tình trạng khẩn cấp.
Nhắc nhở thanh toán
Các hợp tác xã nông nghiệp gửi thông báo SMS cho nông dân ở khu vực nông thôn khi các khoản thanh toán đã sẵn sàng để thu.
Cảnh báo ngày lễ
Các cơ quan chính phủ thông báo cho cư dân tại Thành phố Guatemala về lịch nghỉ lễ công cộng và việc đóng cửa.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Guatemala
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Guatemala là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Guatemala có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Guatemala?
Tiếng Tây Ban Nha có phải là ngôn ngữ tốt nhất cho các chiến dịch SMS không?
Thời điểm tốt nhất để gửi SMS là khi nào?
Thêm giá tại Trung Mỹ và Caribe
Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ$0.00675
Costa Rica$0.00705
Trinidad và Tobago$0.00755
Curaçao$0.00785
Puerto Rico$0.00815
St. Kitts và Nevis$0.00925
Bahamas$0.00975
Panama$0.01005
Cộng hòa Dominica$0.01115
Honduras$0.01115
Quần đảo Virgin thuộc Anh$0.01145
Barbados$0.01225
El Salvador$0.01225
Jamaica$0.01225
Anguilla$0.01255
Antigua và Barbuda$0.01275
Nicaragua$0.01305
Aruba$0.01335
Belize$0.01495
Dominica$0.01555
Haiti$0.01585
Cuba$0.01635
Quần đảo Cayman$0.01695
Grenada$0.02125
Montserrat$0.02125
St. Lucia$0.02125
St. Vincent và Grenadines$0.02125
Quần đảo Turks và Caicos$0.02125
Martinique$0.02435
Guadeloupe$0.04105
Tất cả giá tại Trung Mỹ và Caribe hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.