SMS hàng loạt đến Belize
SMS hàng loạt đến Belize từ $0.01495 mỗi tin nhắn
Belize City và San Pedro phục vụ ngành du lịch, đánh bắt cá và nông nghiệp, những ngành công nghiệp điều phối các nhóm lớn qua tin nhắn. Khách sạn, đại lý vận chuyển và người trồng cam quýt gửi thông báo hàng loạt cho nhân viên, nhóm du lịch và người hái trái cây. Những thời điểm có lượng tin nhắn lớn bao gồm cập nhật về tàu du lịch đến các đảo nhỏ, các cuộc diễn tập chuẩn bị cho mùa bão và phân phối thanh toán thu hoạch xoài. Thanh toán theo tin nhắn mang lại lợi ích cho các tổ chức có biến động nhân lực theo mùa và người nhận sống trên đảo, những người phụ thuộc vào thông báo kịp thời.
- 2,675 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +501; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Belize, +501
$0.01495
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $14.95
- 10,000 SMS
- $149.50
- 100,000 SMS
- $1,495.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Belize theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.01495 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $14.95 | $29.90 | ||
| 10,000 | $149.50 | $299.00 | ||
| 50,000 | $747.50 | $1,495.00 | ||
| 100,000 | $1,495.00 | $2,990.00 | ||
| 250,000 | $3,737.50 | $7,475.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Belize
10,000 tin nhắn đến Belize, mỗi tin 1 phân đoạn
$149.50
$0.01495 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
2,675
tin nhắn đến Belize
Nạp lần đầu: 2,943 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
6,688
tin nhắn đến Belize
Nạp lần đầu: 8,026 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
33,444
tin nhắn đến Belize
Nạp lần đầu: 45,150 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
66,889
tin nhắn đến Belize
Nạp lần đầu: 93,645 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Belize
Số điện thoại di động ở Belize có 7 chữ số sau +501 và không có số 0 đầu, vì vậy 622-1234 được gửi dưới dạng +501 622 1234. Đặt Belize làm quốc gia mặc định và số điện thoại địa phương không cần thêm tiền tố nào.
+501 622 1234
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Văn bản tiếng Anh phù hợp với bảng chữ cái GSM-7, vì vậy một tin nhắn SMS đến Belize có thể chứa 160 ký tự và mỗi phần của tin nhắn dài hơn chứa 153 ký tự. Một biểu tượng cảm xúc hoặc dấu ngoặc kép sẽ chuyển toàn bộ văn bản sang Unicode với 70 ký tự mỗi đoạn; trình soạn thảo sẽ chỉ ra ký tự đó và có thể thay thế dấu ngoặc kép và gạch ngang bằng các ký tự đơn giản.
Giờ địa phương ở Belize
Belize giữ múi giờ UTC-6 suốt năm mà không thay đổi đồng hồ. Thời điểm 09:00 ở Belize là 15:00 UTC; bảng điều khiển sẽ hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Belize
Cập nhật cho hành khách du thuyền
Các nhà điều hành du lịch ở San Pedro gửi tin nhắn về thay đổi chuyến tham quan cho hàng nghìn du khách khi tàu thay đổi lịch cập bến tại Harvest Caye.
Thông báo chuẩn bị cho bão
Các đô thị ven biển phát thông báo về tuyến đường sơ tán bão cho cư dân ở quận Stann Creek trước mùa mưa từ tháng 6 đến tháng 11.
Thông báo thanh toán thu hoạch
Các quản lý vườn cam gần Spanish Lookout gửi tin nhắn cho công nhân theo mùa khi tiền thưởng thu hoạch trái cây đã sẵn sàng tại các nhà đóng gói.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Belize
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Belize là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Belize có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Belize?
Chúng ta có thể gửi đến danh sách khách du lịch bao lâu một lần?
Người nhận ở nội địa và ven biển có cần cách tiếp cận khác nhau không?
Thêm giá tại Trung Mỹ và Caribe
Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ$0.00675
Costa Rica$0.00705
Trinidad và Tobago$0.00755
Curaçao$0.00785
Guatemala$0.00815
Puerto Rico$0.00815
St. Kitts và Nevis$0.00925
Bahamas$0.00975
Panama$0.01005
Cộng hòa Dominica$0.01115
Honduras$0.01115
Quần đảo Virgin thuộc Anh$0.01145
Barbados$0.01225
El Salvador$0.01225
Jamaica$0.01225
Anguilla$0.01255
Antigua và Barbuda$0.01275
Nicaragua$0.01305
Aruba$0.01335
Dominica$0.01555
Haiti$0.01585
Cuba$0.01635
Quần đảo Cayman$0.01695
Grenada$0.02125
Montserrat$0.02125
St. Lucia$0.02125
St. Vincent và Grenadines$0.02125
Quần đảo Turks và Caicos$0.02125
Martinique$0.02435
Guadeloupe$0.04105
Tất cả giá tại Trung Mỹ và Caribe hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.