SMS hàng loạt đến Haiti
SMS hàng loạt đến Haiti từ $0.01585 mỗi tin nhắn
Port-au-Prince và Cap-Haïtien là các trung tâm kinh tế chính của Haiti, với các doanh nghiệp trong lĩnh vực thương mại, nông nghiệp và vận tải quản lý danh sách khách hàng lớn. Các trường học, hợp tác xã và tổ chức viện trợ sử dụng SMS hàng loạt để tiếp cận học sinh, nông dân và cộng đồng trên cả nước. Các thời điểm có lượng tin nhắn cao bao gồm cảnh báo bão, thông báo thanh toán mùa vụ và kết quả thi đại học. Thanh toán theo tin nhắn cho phép các tổ chức tiếp cận các thị trấn như Cap-Haïtien và Jacmel, nơi tin nhắn đến được mọi điện thoại.
- 2,523 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +509; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Haiti, +509
$0.01585
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $15.85
- 10,000 SMS
- $158.50
- 100,000 SMS
- $1,585.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Haiti theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.01585 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $15.85 | $31.70 | ||
| 10,000 | $158.50 | $317.00 | ||
| 50,000 | $792.50 | $1,585.00 | ||
| 100,000 | $1,585.00 | $3,170.00 | ||
| 250,000 | $3,962.50 | $7,925.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Haiti
10,000 tin nhắn đến Haiti, mỗi tin 1 phân đoạn
$158.50
$0.01585 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
2,523
tin nhắn đến Haiti
Nạp lần đầu: 2,776 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
6,309
tin nhắn đến Haiti
Nạp lần đầu: 7,570 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
31,545
tin nhắn đến Haiti
Nạp lần đầu: 42,586 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
63,091
tin nhắn đến Haiti
Nạp lần đầu: 88,328 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Haiti
Số điện thoại di động ở Haiti có 8 chữ số sau +509 mà không có số 0 đầu, vì vậy 34 10 1234 được gửi dưới dạng +509 34 10 1234. Đặt Haiti làm quốc gia mặc định và số điện thoại địa phương không cần thêm tiền tố nào.
+509 34 10 1234
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Tiếng Pháp sử dụng các chữ cái ngoài GSM-7, như â, ê, î, ô, û, ç, ë và ï. Bất kỳ một trong số chúng sẽ gửi toàn bộ văn bản dưới dạng Unicode, 70 ký tự mỗi phân đoạn và 67 mỗi phần. Viết không có các dấu đó, cùng một văn bản giữ được 160 ký tự mỗi phân đoạn, điều này thường cắt một tin nhắn dài thành ít hơn một nửa số phân đoạn.
Giờ địa phương ở Haiti
Haiti ở UTC-5 vào tháng 1 và UTC-4 vào tháng 7, khi đồng hồ được điều chỉnh. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 tại Port-au-Prince là 14:00 UTC vào tháng 1 và 13:00 UTC vào tháng 7; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Haiti
Cảnh báo bão
Các dịch vụ khẩn cấp gửi cảnh báo SMS cho cư dân ở các thị trấn ven biển khi bão tiếp cận Haiti trong mùa mưa.
Thanh toán cây trồng
Các hợp tác xã nông nghiệp ở Artibonite và Nord thông báo cho nông dân qua SMS khi thanh toán mùa vụ sẵn sàng mỗi mùa thu hoạch.
Lịch thi
Các trường đại học ở Port-au-Prince và Cap-Haïtien gửi SMS cho sinh viên về ngày thi và kết quả trong suốt năm học.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Haiti
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Haiti là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Haiti có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Haiti?
Chúng ta có nên gửi tin nhắn bằng tiếng Pháp không?
Thời điểm nào là tốt nhất để gửi cảnh báo SMS?
Thêm giá tại Trung Mỹ và Caribe
Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ$0.00675
Costa Rica$0.00705
Trinidad và Tobago$0.00755
Curaçao$0.00785
Guatemala$0.00815
Puerto Rico$0.00815
St. Kitts và Nevis$0.00925
Bahamas$0.00975
Panama$0.01005
Cộng hòa Dominica$0.01115
Honduras$0.01115
Quần đảo Virgin thuộc Anh$0.01145
Barbados$0.01225
El Salvador$0.01225
Jamaica$0.01225
Anguilla$0.01255
Antigua và Barbuda$0.01275
Nicaragua$0.01305
Aruba$0.01335
Belize$0.01495
Dominica$0.01555
Cuba$0.01635
Quần đảo Cayman$0.01695
Grenada$0.02125
Montserrat$0.02125
St. Lucia$0.02125
St. Vincent và Grenadines$0.02125
Quần đảo Turks và Caicos$0.02125
Martinique$0.02435
Guadeloupe$0.04105
Tất cả giá tại Trung Mỹ và Caribe hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.