SMS hàng loạt đến Bahamas
SMS hàng loạt đến Bahamas từ $0.00975 mỗi tin nhắn
Nassau và Freeport xử lý phần lớn tin nhắn hàng loạt ở Bahamas, nơi các nhà điều hành du lịch, đại lý vận chuyển và đội ứng phó bão duy trì danh sách lớn. Các khu nghỉ dưỡng, ngân hàng và dịch vụ phà đảo phối hợp nhân viên và khách hàng qua tin nhắn. Gửi khẩn cấp bao gồm cảnh báo bão, cập nhật cho hành khách du thuyền và nhắc hạn nộp thuế. Với dân số nhỏ trải rộng trên nhiều đảo, chi phí mỗi tin nhắn giúp tránh trả quá nhiều cho các cảnh báo ít gặp nhưng quan trọng.
- 4,102 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +1; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Bahamas, +1
$0.00975
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $9.75
- 10,000 SMS
- $97.50
- 100,000 SMS
- $975.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Bahamas theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.00975 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $9.75 | $19.50 | ||
| 10,000 | $97.50 | $195.00 | ||
| 50,000 | $487.50 | $975.00 | ||
| 100,000 | $975.00 | $1,950.00 | ||
| 250,000 | $2,437.50 | $4,875.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Bahamas
10,000 tin nhắn đến Bahamas, mỗi tin 1 phân đoạn
$97.50
$0.00975 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
4,102
tin nhắn đến Bahamas
Nạp lần đầu: 4,512 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
10,256
tin nhắn đến Bahamas
Nạp lần đầu: 12,307 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
51,282
tin nhắn đến Bahamas
Nạp lần đầu: 69,230 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
102,564
tin nhắn đến Bahamas
Nạp lần đầu: 143,589 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Bahamas
Bahamas thuộc kế hoạch Bắc Mỹ +1: mã vùng 242, sau đó là bảy chữ số, như +1 242 359 1234. Mã vùng đó giúp bảng điều khiển phân biệt Bahamas với Hoa Kỳ và tính giá Bahamas, vì vậy hãy giữ nguyên cả mười một chữ số.
+1 242 359 1234
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Văn bản tiếng Anh phù hợp với bảng chữ cái GSM-7, vì vậy một tin nhắn SMS đơn lẻ đến Bahamas chứa 160 ký tự và mỗi phần của tin nhắn dài hơn chứa 153 ký tự. Một emoji hoặc dấu ngoặc kép cong sẽ chuyển toàn bộ văn bản sang Unicode với 70 ký tự mỗi phân đoạn; trình soạn thảo sẽ chỉ ra ký tự đó và có thể thay thế dấu ngoặc kép và gạch ngang bằng các ký tự đơn giản.
Giờ địa phương ở Bahamas
Bahamas ở múi giờ UTC-5 vào tháng 1 và UTC-4 vào tháng 7, khi đồng hồ được điều chỉnh. 09:00 ở Nassau là 14:00 UTC vào tháng 1 và 13:00 UTC vào tháng 7; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Bahamas
Cảnh báo bão
Dịch vụ khẩn cấp phát thông báo sơ tán đến cư dân trên khắp Grand Bahama và các đảo xa khi bão đến gần.
Khuyến mãi du lịch
Các khách sạn ở Nassau gửi tin nhắn về ưu đãi phút chót cho du khách đến sân bay quốc tế.
Hủy chuyến tàu
Các công ty phà thông báo cho hành khách về thay đổi lịch trình giữa Đảo Paradise và đất liền.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Bahamas
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Bahamas là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Bahamas có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Bahamas?
Chúng ta có cần điều chỉnh nội dung cho khách du lịch quốc tế không?
Có thời điểm nào mạng di động bị quá tải không?
Thêm giá tại Trung Mỹ và Caribe
Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ$0.00675
Costa Rica$0.00705
Trinidad và Tobago$0.00755
Curaçao$0.00785
Guatemala$0.00815
Puerto Rico$0.00815
St. Kitts và Nevis$0.00925
Panama$0.01005
Cộng hòa Dominica$0.01115
Honduras$0.01115
Quần đảo Virgin thuộc Anh$0.01145
Barbados$0.01225
El Salvador$0.01225
Jamaica$0.01225
Anguilla$0.01255
Antigua và Barbuda$0.01275
Nicaragua$0.01305
Aruba$0.01335
Belize$0.01495
Dominica$0.01555
Haiti$0.01585
Cuba$0.01635
Quần đảo Cayman$0.01695
Grenada$0.02125
Montserrat$0.02125
St. Lucia$0.02125
St. Vincent và Grenadines$0.02125
Quần đảo Turks và Caicos$0.02125
Martinique$0.02435
Guadeloupe$0.04105
Tất cả giá tại Trung Mỹ và Caribe hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.