SMS hàng loạt đến Myanmar (Miến Điện)
SMS hàng loạt đến Myanmar (Miến Điện) từ $0.02595 mỗi tin nhắn
Yangon và Mandalay thúc đẩy nền kinh tế Myanmar, với các ngành công nghiệp như nông nghiệp, dệt may và du lịch dựa vào danh sách khách hàng lớn. Các tổ chức như trường học, công ty logistics và nhà bán lẻ sử dụng SMS hàng loạt để giao tiếp với đối tượng của họ. Các thời điểm có lượng lớn bao gồm thông báo kết quả thi, cập nhật mùa vụ và khuyến mãi lễ hội. Các thương nhân ở Hồ Inle sử dụng SMS để phối hợp giao hàng sản phẩm tươi sống hàng ngày giữa các làng ven hồ.
- 1,541 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +95; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Myanmar (Miến Điện), +95
$0.02595
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $25.95
- 10,000 SMS
- $259.50
- 100,000 SMS
- $2,595.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Myanmar (Miến Điện) theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.02595 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $25.95 | $51.90 | ||
| 10,000 | $259.50 | $519.00 | ||
| 50,000 | $1,297.50 | $2,595.00 | ||
| 100,000 | $2,595.00 | $5,190.00 | ||
| 250,000 | $6,487.50 | $12,975.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Myanmar (Miến Điện)
10,000 tin nhắn đến Myanmar (Miến Điện), mỗi tin 1 phân đoạn
$259.50
$0.02595 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
1,541
tin nhắn đến Myanmar (Miến Điện)
Nạp lần đầu: 1,695 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
3,853
tin nhắn đến Myanmar (Miến Điện)
Nạp lần đầu: 4,624 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
19,267
tin nhắn đến Myanmar (Miến Điện)
Nạp lần đầu: 26,011 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
38,535
tin nhắn đến Myanmar (Miến Điện)
Nạp lần đầu: 53,949 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Myanmar (Miến Điện)
Số điện thoại di động ở Myanmar có 8 chữ số sau +95. Ở địa phương, chúng được viết với số 0 ở đầu, như 09 212 3456; với Myanmar là quốc gia mặc định, bảng điều khiển sẽ đọc đó là +95 9 212 3456, vì vậy cả hai dạng địa phương và quốc tế đều trở thành cùng một người nhận.
+95 9 212 3456
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Tiếng Miến Điện được viết bằng chữ Miến Điện, mà SMS mang dưới dạng Unicode: 70 ký tự vừa một phân đoạn và mỗi phần của văn bản dài hơn chứa 67 ký tự. Phiên bản tiếng Anh hoặc chữ Latin của cùng một thông báo vừa 160 ký tự mỗi phân đoạn, vì vậy những người gửi song ngữ thường chạy hai chiến dịch ngắn thay vì một chiến dịch dài.
Giờ địa phương ở Myanmar (Miến Điện)
Myanmar giữ UTC+6:30 quanh năm, không thay đổi giờ. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 tại Yangon là 02:30 UTC; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Myanmar (Miến Điện)
Kết quả thi
Các trường đại học ở Yangon gửi kết quả thi cho hàng nghìn sinh viên trên toàn quốc, đặc biệt là vào cuối năm học.
Cập nhật mùa vụ
Các hợp tác xã nông nghiệp ở Mandalay chia sẻ lịch thu hoạch và chi tiết thanh toán với nông dân trong mùa vụ.
Khuyến mãi lễ hội
Các nhà bán lẻ ở Naypyidaw thông báo giảm giá và sự kiện trước các lễ hội lớn như Thingyan.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Myanmar (Miến Điện)
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Myanmar (Miến Điện) là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Myanmar (Miến Điện) có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Myanmar (Miến Điện)?
Chúng ta nên sử dụng ngôn ngữ nào cho chiến dịch SMS quốc gia?
Có những mùa bận rộn nào để lên kế hoạch cho các chiến dịch SMS không?
Thêm giá tại Đông và Đông Nam Á
Hàn Quốc$0.00265
Thái Lan$0.00325
Trung Quốc$0.00565
Brunei$0.00675
Lào$0.00815
Malaysia$0.00865
Philippines$0.00955
Nhật Bản$0.01035
Macao$0.01035
Singapore$0.01035
Timor-Leste$0.01175
Hồng Kông$0.01195
Đài Loan$0.01225
Việt Nam$0.01365
Campuchia$0.02045
Mông Cổ$0.03195
Indonesia$0.04105
Triều Tiên$0.05475
Tất cả giá tại Đông và Đông Nam Á hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.