SMS hàng loạt đến Indonesia
SMS hàng loạt đến Indonesia từ $0.04105 mỗi tin nhắn
Jakarta và Surabaya là trụ cột kinh tế của Indonesia thông qua sản xuất, nông nghiệp và thương mại, với các doanh nghiệp quản lý danh sách khách hàng và nhà cung cấp lớn. Trường học, hợp tác xã và các công ty vận tải sử dụng SMS hàng loạt để tiếp cận sinh viên, nông dân và hành khách trên khắp quần đảo. Các thời điểm có lượng tin nhắn cao bao gồm thanh toán thu hoạch lúa, kết quả thi đại học và khuyến mãi ngày lễ Eid. Thanh toán theo tin nhắn giúp các tổ chức gửi cảnh báo thường xuyên đến người dùng di động trên hàng nghìn hòn đảo.
- 974 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +62; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Indonesia, +62
$0.04105
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $41.05
- 10,000 SMS
- $410.50
- 100,000 SMS
- $4,105.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Indonesia theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.04105 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $41.05 | $82.10 | ||
| 10,000 | $410.50 | $821.00 | ||
| 50,000 | $2,052.50 | $4,105.00 | ||
| 100,000 | $4,105.00 | $8,210.00 | ||
| 250,000 | $10,262.50 | $20,525.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Indonesia
10,000 tin nhắn đến Indonesia, mỗi tin 1 phân đoạn
$410.50
$0.04105 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
974
tin nhắn đến Indonesia
Nạp lần đầu: 1,071 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
2,436
tin nhắn đến Indonesia
Nạp lần đầu: 2,923 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
12,180
tin nhắn đến Indonesia
Nạp lần đầu: 16,443 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
24,360
tin nhắn đến Indonesia
Nạp lần đầu: 34,104 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Indonesia
Điện thoại di động ở Indonesia có 9 chữ số sau +62. Trong nước, chúng được viết với số đầu 0, như 0812-345-678; với Indonesia là quốc gia mặc định, bảng điều khiển sẽ đọc số đó là +62 812 345 678, vì vậy cả hai dạng địa phương và quốc tế đều trở thành cùng một người nhận.
+62 812 345 678
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Văn bản tiếng Indonesia và tiếng Malay phù hợp với bảng chữ cái GSM-7, vì vậy một SMS đơn gửi đến Indonesia chứa 160 ký tự và mỗi phần của một tin nhắn dài hơn chứa 153 ký tự. Một biểu tượng cảm xúc hoặc dấu ngoặc kép sẽ chuyển toàn bộ văn bản thành Unicode với 70 ký tự mỗi phân đoạn; trình soạn thảo sẽ chỉ ra ký tự đó và có thể thay thế dấu ngoặc kép và dấu gạch ngang bằng các ký tự đơn giản.
Giờ địa phương ở Indonesia
Indonesia trải dài qua 3 múi giờ vào tháng 1, từ UTC+7 đến UTC+9, vì vậy một danh sách quốc gia sẽ đọc cùng một văn bản vào các giờ địa phương khác nhau. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 tại Jakarta là 02:00 UTC; bảng điều khiển sẽ hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Indonesia
Thanh toán lúa gạo
Các hợp tác xã nông nghiệp ở Java và Sumatra thông báo cho nông dân qua SMS khi thanh toán thu hoạch lúa gạo sẵn sàng mỗi mùa.
Kết quả thi
Các trường đại học ở Jakarta và Bandung gửi SMS cho sinh viên về điểm thi tuyển sinh và ngày thi trong suốt năm học.
Khuyến mãi Eid
Các trung tâm mua sắm ở Surabaya và Medan gửi cảnh báo qua SMS về các chương trình giảm giá và khuyến mãi dịp lễ Eid mỗi năm.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Indonesia
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Indonesia là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Indonesia có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Indonesia?
Chúng ta có nên gửi tin nhắn bằng tiếng Indonesia không?
Thời điểm nào là tốt nhất để gửi cảnh báo SMS?
Thêm giá tại Đông và Đông Nam Á
Hàn Quốc$0.00265
Thái Lan$0.00325
Trung Quốc$0.00565
Brunei$0.00675
Lào$0.00815
Malaysia$0.00865
Philippines$0.00955
Nhật Bản$0.01035
Macao$0.01035
Singapore$0.01035
Timor-Leste$0.01175
Hồng Kông$0.01195
Đài Loan$0.01225
Việt Nam$0.01365
Campuchia$0.02045
Myanmar (Miến Điện)$0.02595
Mông Cổ$0.03195
Triều Tiên$0.05475
Tất cả giá tại Đông và Đông Nam Á hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.