SMS hàng loạt đến Papua New Guinea
SMS hàng loạt đến Papua New Guinea từ $0.03855 mỗi tin nhắn
Port Moresby và Lae là các trung tâm kinh tế của Papua New Guinea, với các ngành khai thác mỏ, nông nghiệp và hậu cần phụ thuộc vào danh sách thành viên lớn. Các trường học, hợp tác xã và công ty vận tải gửi SMS hàng loạt trên toàn quốc. Các thời điểm có lượng tin nhắn cao bao gồm đóng cửa trường học, thanh toán thu hoạch và thay đổi lịch bay. Thanh toán theo tin nhắn giúp các tổ chức quản lý chi phí khi gửi các cập nhật thường xuyên đến các khu vực xa xôi.
- 1,037 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +675; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Papua New Guinea, +675
$0.03855
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $38.55
- 10,000 SMS
- $385.50
- 100,000 SMS
- $3,855.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Papua New Guinea theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.03855 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $38.55 | $77.10 | ||
| 10,000 | $385.50 | $771.00 | ||
| 50,000 | $1,927.50 | $3,855.00 | ||
| 100,000 | $3,855.00 | $7,710.00 | ||
| 250,000 | $9,637.50 | $19,275.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Papua New Guinea
10,000 tin nhắn đến Papua New Guinea, mỗi tin 1 phân đoạn
$385.50
$0.03855 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
1,037
tin nhắn đến Papua New Guinea
Nạp lần đầu: 1,141 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
2,594
tin nhắn đến Papua New Guinea
Nạp lần đầu: 3,112 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
12,970
tin nhắn đến Papua New Guinea
Nạp lần đầu: 17,509 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
25,940
tin nhắn đến Papua New Guinea
Nạp lần đầu: 36,316 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Papua New Guinea
Số điện thoại di động ở Papua New Guinea có 8 chữ số sau +675 mà không có số 0 đầu, vì vậy 7012 3456 được gửi dưới dạng +675 7012 3456. Đặt Papua New Guinea làm quốc gia mặc định và số điện thoại địa phương không cần thêm tiền tố nào.
+675 7012 3456
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Văn bản tiếng Anh phù hợp với bảng chữ cái GSM-7, vì vậy một tin nhắn SMS đơn gửi đến Papua New Guinea chứa được 160 ký tự và mỗi phần của tin nhắn dài hơn chứa được 153 ký tự. Một biểu tượng cảm xúc hoặc dấu ngoặc kép sẽ chuyển toàn bộ văn bản sang Unicode với 70 ký tự mỗi đoạn; trình soạn thảo sẽ chỉ ra ký tự đó và có thể thay thế dấu ngoặc kép và gạch ngang bằng các ký tự đơn giản.
Giờ địa phương ở Papua New Guinea
Papua New Guinea trải dài qua 2 múi giờ vào tháng 1, từ UTC+10 đến UTC+11, vì vậy một danh sách quốc gia sẽ đọc cùng một tin nhắn vào các giờ địa phương khác nhau. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 ở Port Moresby là 23:00 UTC; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Papua New Guinea
Thanh toán thu hoạch
Các hợp tác xã nông nghiệp ở vùng Highlands thông báo cho nông dân khi thanh toán cho thu hoạch cà phê và ca cao đã sẵn sàng.
Cập nhật chuyến bay
Các hãng hàng không ở Port Moresby thông báo cho hành khách về các chuyến bay bị hoãn và hủy trong mùa mưa.
Thông báo trường học
Các trường học ở Lae gửi cập nhật cho phụ huynh về việc đóng cửa, lịch thi và các cuộc họp phụ huynh-giáo viên.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Papua New Guinea
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Papua New Guinea là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Papua New Guinea có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Papua New Guinea?
Chúng ta nên gửi tin nhắn bằng tiếng Anh hay Tok Pisin?
Thời điểm nào tốt nhất để gửi tin nhắn?
Thêm giá tại Châu Đại Dương và Thái Bình Dương
Úc$0.00485
Guam$0.00595
Tonga$0.00675
Quần đảo Cook$0.00865
Samoa$0.00865
Quần đảo Solomon$0.01005
Fiji$0.01275
Palau$0.01275
Quần đảo Marshall$0.01305
New Caledonia$0.01305
New Zealand$0.01335
Polynesia thuộc Pháp$0.01775
Micronesia$0.01775
Vanuatu$0.01915
Samoa thuộc Mỹ$0.02105
Wallis và Futuna$0.02265
Kiribati$0.02455
Nauru$0.02845
Tuvalu$0.13165
Tất cả giá tại Châu Đại Dương và Thái Bình Dương hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.