SMS hàng loạt đến New Zealand
SMS hàng loạt đến New Zealand từ $0.01335 mỗi tin nhắn
Auckland và Wellington là các trung tâm kinh tế của New Zealand, với các ngành bán lẻ, giáo dục và logistics dựa vào danh sách khách hàng lớn. Các trường học, dịch vụ giao hàng và dịch vụ tiện ích gửi SMS hàng loạt để giữ cho mọi người được thông báo. Các thời điểm có lượng lớn bao gồm cảnh báo đóng cửa trường học, các đợt giảm giá theo mùa và cập nhật giao thông công cộng. Giá theo tin nhắn là lý tưởng cho các tổ chức gửi cập nhật đến cư dân ở Auckland và Wellington.
- 2,996 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +64; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
New Zealand, +64
$0.01335
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $13.35
- 10,000 SMS
- $133.50
- 100,000 SMS
- $1,335.00
Chi phí SMS hàng loạt đến New Zealand theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.01335 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $13.35 | $26.70 | ||
| 10,000 | $133.50 | $267.00 | ||
| 50,000 | $667.50 | $1,335.00 | ||
| 100,000 | $1,335.00 | $2,670.00 | ||
| 250,000 | $3,337.50 | $6,675.00 |
Định giá danh sách của bạn đến New Zealand
10,000 tin nhắn đến New Zealand, mỗi tin 1 phân đoạn
$133.50
$0.01335 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
2,996
tin nhắn đến New Zealand
Nạp lần đầu: 3,295 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
7,490
tin nhắn đến New Zealand
Nạp lần đầu: 8,988 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
37,453
tin nhắn đến New Zealand
Nạp lần đầu: 50,561 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
74,906
tin nhắn đến New Zealand
Nạp lần đầu: 104,868 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho New Zealand
Số điện thoại di động ở New Zealand có 9 chữ số sau +64. Ở địa phương, chúng được viết với số 0 ở đầu, như 021 123 4567; với New Zealand là quốc gia mặc định, bảng điều khiển sẽ đọc đó là +64 21 123 4567, vì vậy cả hai hình thức địa phương và quốc tế đều trở thành cùng một người nhận.
+64 21 123 4567
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Văn bản tiếng Anh phù hợp với bảng mã GSM-7, vì vậy một tin nhắn SMS gửi đến New Zealand có thể chứa 160 ký tự và mỗi phần của tin nhắn dài hơn sẽ chứa 153 ký tự. Một biểu tượng cảm xúc hoặc dấu ngoặc kép sẽ chuyển toàn bộ văn bản sang Unicode với 70 ký tự mỗi đoạn; trình soạn thảo sẽ chỉ ra ký tự đó và có thể thay thế dấu ngoặc kép và gạch ngang bằng các ký tự đơn giản.
Giờ địa phương ở New Zealand
New Zealand trải dài qua 2 múi giờ vào tháng 1, từ UTC+13 đến UTC+13:45, vì vậy một danh sách quốc gia sẽ đọc cùng một văn bản vào các giờ địa phương khác nhau. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 ở Auckland tương ứng với 20:00 UTC vào tháng 1 và 21:00 UTC vào tháng 7; bảng điều khiển sẽ hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến New Zealand
Thông báo đóng cửa trường học
Các trường học thông báo cho phụ huynh về việc đóng cửa do thời tiết khắc nghiệt hoặc tình trạng khẩn cấp, đặc biệt là ở các khu vực như Canterbury.
Giảm giá theo mùa
Các chuỗi bán lẻ thông báo về các chương trình khuyến mãi và giảm giá cho khách hàng ở các thành phố như Auckland và Christchurch.
Cập nhật giao thông công cộng
Các cơ quan giao thông gửi thông tin cập nhật thời gian thực về sự chậm trễ hoặc thay đổi cho người đi lại ở Wellington và Auckland.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến New Zealand
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến New Zealand là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến New Zealand có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến New Zealand?
Tiếng Anh có phải là ngôn ngữ tốt nhất để nhắn tin không?
Có mùa bận rộn cho việc nhắn tin không?
Thêm giá tại Châu Đại Dương và Thái Bình Dương
Úc$0.00485
Guam$0.00595
Tonga$0.00675
Quần đảo Cook$0.00865
Samoa$0.00865
Quần đảo Solomon$0.01005
Fiji$0.01275
Palau$0.01275
Quần đảo Marshall$0.01305
New Caledonia$0.01305
Polynesia thuộc Pháp$0.01775
Micronesia$0.01775
Vanuatu$0.01915
Samoa thuộc Mỹ$0.02105
Wallis và Futuna$0.02265
Kiribati$0.02455
Nauru$0.02845
Papua New Guinea$0.03855
Tuvalu$0.13165
Tất cả giá tại Châu Đại Dương và Thái Bình Dương hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.