SMS hàng loạt đến Úc
SMS hàng loạt đến Úc từ $0.00485 mỗi tin nhắn
Sydney và Melbourne là trung tâm kinh tế của Úc, nơi các trường đại học, chuỗi bán lẻ và nhà điều hành vận chuyển quản lý các danh sách khách hàng lớn. Các trường học ở Sydney, ngân hàng ở Melbourne và các công ty điện lực trên khắp nước Úc sử dụng SMS hàng loạt để cập nhật kịp thời. Các thời điểm gửi tin nhắn cao điểm bao gồm kết quả kỳ thi HSC, cập nhật tàu ở Sydney và cảnh báo bảo trì theo lịch trình trong mùa hè. Thanh toán theo tin nhắn phù hợp với các tổ chức có nhiều thông báo ngắn và thành viên phân bố trên các khu vực đô thị và nông thôn rộng lớn.
- 8,247 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +61; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Úc, +61
$0.00485
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $4.85
- 10,000 SMS
- $48.50
- 100,000 SMS
- $485.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Úc theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.00485 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $4.85 | $9.70 | ||
| 10,000 | $48.50 | $97.00 | ||
| 50,000 | $242.50 | $485.00 | ||
| 100,000 | $485.00 | $970.00 | ||
| 250,000 | $1,212.50 | $2,425.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Úc
10,000 tin nhắn đến Úc, mỗi tin 1 phân đoạn
$48.50
$0.00485 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
8,247
tin nhắn đến Úc
Nạp lần đầu: 9,072 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
20,618
tin nhắn đến Úc
Nạp lần đầu: 24,742 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
103,092
tin nhắn đến Úc
Nạp lần đầu: 139,175 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
206,185
tin nhắn đến Úc
Nạp lần đầu: 288,659 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Úc
Số điện thoại di động ở Úc có 9 chữ số sau +61. Ở địa phương, chúng được viết với số 0 đầu, như 0412 345 678; với Úc là quốc gia mặc định, bảng điều khiển đọc số đó là +61 412 345 678, vì vậy dạng địa phương và quốc tế cuối cùng sẽ là cùng một người nhận.
+61 412 345 678
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Văn bản tiếng Anh phù hợp với bảng chữ cái GSM-7, vì vậy một tin nhắn SMS đơn đến Úc chứa 160 ký tự và mỗi phần của tin nhắn dài hơn chứa 153 ký tự. Một biểu tượng cảm xúc hoặc dấu ngoặc kép sẽ chuyển toàn bộ văn bản sang Unicode với 70 ký tự mỗi đoạn; trình soạn thảo đặt tên cho ký tự đó và có thể thay thế dấu ngoặc kép và gạch ngang bằng các ký tự đơn giản.
Giờ địa phương ở Úc
Úc trải dài 6 múi giờ vào tháng 1, từ UTC+8 đến UTC+11, vì vậy một danh sách quốc gia đọc cùng một văn bản vào các giờ địa phương khác nhau. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 ở Lord Howe là 22:00 UTC vào tháng 1 và 22:30 UTC vào tháng 7; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Úc
Thông báo giao thông công cộng
Các nhà điều hành vận chuyển ở Sydney gửi thay đổi lịch trình tàu và xe buýt đến hành khách trong mùa du lịch cao điểm.
Thông báo kết quả thi
Các trường đại học ở Melbourne gửi kết quả thi đến sinh viên trên khắp Victoria trong học kỳ mùa hè.
Cập nhật bảo trì
Các công ty điện lực gửi cảnh báo bảo trì theo lịch trình đến các hộ gia đình ở Brisbane và các khu vực lân cận trong mùa đông.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Úc
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Úc là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Úc có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Úc?
Tiếng Anh có phải là ngôn ngữ tốt nhất cho tin nhắn không?
Có sự khác biệt về thời gian gửi tin nhắn theo khu vực không?
Thêm giá tại Châu Đại Dương và Thái Bình Dương
Guam$0.00595
Tonga$0.00675
Quần đảo Cook$0.00865
Samoa$0.00865
Quần đảo Solomon$0.01005
Fiji$0.01275
Palau$0.01275
Quần đảo Marshall$0.01305
New Caledonia$0.01305
New Zealand$0.01335
Polynesia thuộc Pháp$0.01775
Micronesia$0.01775
Vanuatu$0.01915
Samoa thuộc Mỹ$0.02105
Wallis và Futuna$0.02265
Kiribati$0.02455
Nauru$0.02845
Papua New Guinea$0.03855
Tuvalu$0.13165
Tất cả giá tại Châu Đại Dương và Thái Bình Dương hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.