SMS hàng loạt đến Bắc Macedonia
SMS hàng loạt đến Bắc Macedonia từ $0.00675 mỗi tin nhắn
Skopje, thủ đô của Bắc Macedonia, và Bitola, một trung tâm văn hóa lớn, dựa vào SMS hàng loạt để quảng cáo bán lẻ, thông báo đại học và cảnh báo dịch vụ công. Các doanh nghiệp, trường học và cơ quan chính phủ sử dụng tin nhắn văn bản để tiếp cận khách hàng, sinh viên và cư dân. Những thời điểm có lượng lớn bao gồm thông báo trở lại trường học, khuyến mãi theo mùa tại các trung tâm mua sắm ở Skopje và nhắc nhở về dịch vụ thành phố. Mô hình giá theo tin nhắn phù hợp với các tổ chức quản lý danh sách lớn và cập nhật thường xuyên.
- 5,925 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +389; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Bắc Macedonia, +389
$0.00675
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $6.75
- 10,000 SMS
- $67.50
- 100,000 SMS
- $675.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Bắc Macedonia theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.00675 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $6.75 | $13.50 | ||
| 10,000 | $67.50 | $135.00 | ||
| 50,000 | $337.50 | $675.00 | ||
| 100,000 | $675.00 | $1,350.00 | ||
| 250,000 | $1,687.50 | $3,375.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Bắc Macedonia
10,000 tin nhắn đến Bắc Macedonia, mỗi tin 1 phân đoạn
$67.50
$0.00675 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
5,925
tin nhắn đến Bắc Macedonia
Nạp lần đầu: 6,518 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
14,814
tin nhắn đến Bắc Macedonia
Nạp lần đầu: 17,777 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
74,074
tin nhắn đến Bắc Macedonia
Nạp lần đầu: 100,000 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
148,148
tin nhắn đến Bắc Macedonia
Nạp lần đầu: 207,407 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Bắc Macedonia
Số điện thoại di động ở Bắc Macedonia có 8 chữ số sau +389. Trong nước, chúng được viết với số 0 ở đầu, ví dụ 072 345 678; với Bắc Macedonia là quốc gia mặc định, bảng điều khiển sẽ đọc số đó là +389 72 345 678, vì vậy cả hai dạng địa phương và quốc tế đều trở thành cùng một người nhận.
+389 72 345 678
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Tiếng Macedonia và Albania được viết bằng chữ Cyrillic, mà SMS mang theo dưới dạng Unicode: 70 ký tự vừa một phân đoạn và mỗi phần của văn bản dài hơn chứa 67 ký tự. Phiên bản tiếng Anh hoặc chữ Latin của cùng một thông báo vừa 160 ký tự mỗi phân đoạn, vì vậy những người gửi song ngữ thường chạy hai chiến dịch ngắn thay vì một chiến dịch dài.
Giờ địa phương ở Bắc Macedonia
Bắc Macedonia ở UTC+1 vào tháng 1 và UTC+2 vào tháng 7, khi đồng hồ được điều chỉnh sớm hơn. Thời gian bắt đầu lúc 09:00 ở Skopje là 08:00 UTC vào tháng 1 và 07:00 UTC vào tháng 7; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Bắc Macedonia
Khuyến mãi bán lẻ
Các trung tâm mua sắm ở Skopje gửi SMS hàng loạt để thông báo về khuyến mãi và giảm giá theo mùa, nhắm mục tiêu đến người mua sắm địa phương.
Thông báo đại học
Các trường đại học ở Bắc Macedonia thông báo cho sinh viên về lịch thi và sự kiện trong khuôn viên trường qua tin nhắn văn bản.
Nhắc nhở dịch vụ công
Các dịch vụ thành phố ở Bitola gửi cảnh báo SMS đến cư dân về việc gián đoạn cung cấp nước và đóng cửa đường.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Bắc Macedonia
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Bắc Macedonia là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Bắc Macedonia có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Bắc Macedonia?
Những ngôn ngữ nào phù hợp cho SMS tại Bắc Macedonia?
Có thời điểm cao điểm nào để gửi SMS ở Bắc Macedonia không?
Thêm giá tại Trung và Đông Âu
Ba Lan$0.00485
Kosovo$0.00815
Romania$0.00815
Slovakia$0.00865
Séc$0.01005
Moldova$0.01115
Albania$0.01305
Bosnia và Herzegovina$0.01335
Hungary$0.01365
Montenegro$0.01415
Ukraina$0.01415
Croatia$0.01965
Slovenia$0.02155
Bulgaria$0.02455
Serbia$0.02795
Belarus$0.03695
Tất cả giá tại Trung và Đông Âu hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.