SMS hàng loạt đến Bosnia và Herzegovina
SMS hàng loạt đến Bosnia và Herzegovina từ $0.01335 mỗi tin nhắn
Sarajevo, thủ đô, và Banja Luka, một trung tâm kinh tế lớn, thúc đẩy nền kinh tế của Bosnia và Herzegovina với ngành sản xuất, du lịch và nông nghiệp. Trường học, các công ty tiện ích và nhà bán lẻ gửi tin nhắn hàng loạt đến học sinh, khách hàng và thành viên. Các thời điểm có lượng tin nhắn cao bao gồm kết quả thi, thông báo mất điện và các đợt giảm giá theo mùa. Giá theo tin nhắn phù hợp với các tổ chức gửi nhiều thông báo đến mọi người trên các khu vực đa dạng của đất nước.
- 2,996 tin nhắn với $40 nạp tiền, số dư không bao giờ hết hạn
- Số điện thoại bắt đầu bằng +387; định dạng địa phương được chấp nhận với quốc gia mặc định
- Tin nhắn thất bại được hoàn lại vào số dư tự động
Doanh nghiệp của bạn
Tin nhắn văn bản
Bưu kiện 48213 của bạn sẽ đến vào ngày mai từ 10:00 đến 12:00. Theo dõi nó bằng liên kết trong email đơn hàng của bạn.
Bosnia và Herzegovina, +387
$0.01335
mỗi phân đoạn SMS, USD
- 1,000 SMS
- $13.35
- 10,000 SMS
- $133.50
- 100,000 SMS
- $1,335.00
Chi phí SMS hàng loạt đến Bosnia và Herzegovina theo khối lượng
Giá mỗi phân đoạn giữ nguyên $0.01335 ở mọi khối lượng. Một phân đoạn là 160 ký tự thường hoặc 70 ký tự Unicode; văn bản dài hơn được tính theo từng phần.
| Tin nhắn | 1 phân đoạn | 2 phân đoạn | 3 phân đoạn | Cần nạp tiền ($5,000 tối đa mỗi lần) |
|---|---|---|---|---|
| 1,000 | $13.35 | $26.70 | ||
| 10,000 | $133.50 | $267.00 | ||
| 50,000 | $667.50 | $1,335.00 | ||
| 100,000 | $1,335.00 | $2,670.00 | ||
| 250,000 | $3,337.50 | $6,675.00 |
Định giá danh sách của bạn đến Bosnia và Herzegovina
10,000 tin nhắn đến Bosnia và Herzegovina, mỗi tin 1 phân đoạn
$133.50
$0.01335 mỗi phân đoạn. Tin nhắn gửi thất bại sẽ được hoàn lại vào số dư.
Nạp $40
2,996
tin nhắn đến Bosnia và Herzegovina
Nạp lần đầu: 3,295 với +10% số dư thưởng
Nạp $100
7,490
tin nhắn đến Bosnia và Herzegovina
Nạp lần đầu: 8,988 với +20% số dư thưởng
Nạp $500
37,453
tin nhắn đến Bosnia và Herzegovina
Nạp lần đầu: 50,561 với +35% số dư thưởng
Nạp $1,000
74,906
tin nhắn đến Bosnia và Herzegovina
Nạp lần đầu: 104,868 với +40% số dư thưởng
Định dạng số điện thoại cho Bosnia và Herzegovina
Số điện thoại di động ở Bosnia và Herzegovina có 8 chữ số sau +387. Ở địa phương, chúng được viết với số 0 đầu, như 061 123 456; với Bosnia và Herzegovina làm quốc gia mặc định, bảng điều khiển sẽ đọc nó là +387 61 123 456, vì vậy cả hai dạng địa phương và quốc tế đều dẫn đến cùng một người nhận.
+387 61 123 456
Bảng chữ cái và độ dài tin nhắn
Tiếng Bosnia, Serbia và Croatia (Latin và Cyrillic) sử dụng các chữ cái ngoài GSM-7, như č, ć, đ, š và ž, và văn bản Cyrillic,. Bất kỳ chữ nào trong số này sẽ gửi toàn bộ văn bản dưới dạng Unicode, 70 ký tự mỗi đoạn và 67 ký tự mỗi phần. Viết không có các dấu này, cùng một văn bản giữ nguyên 160 ký tự mỗi đoạn, điều này thường giảm một tin nhắn dài xuống còn chưa đến một nửa số đoạn.
Giờ địa phương ở Bosnia và Herzegovina
Bosnia và Herzegovina ở UTC+1 vào tháng 1 và UTC+2 vào tháng 7, khi đồng hồ được điều chỉnh. 09:00 ở Sarajevo là 08:00 UTC vào tháng 1 và 07:00 UTC vào tháng 7; bảng điều khiển hiển thị cả hai thời gian khi bạn lên lịch.
Ai gửi SMS hàng loạt đến Bosnia và Herzegovina
Kết quả thi
Các trường học ở Sarajevo gửi kết quả thi và lịch học đến học sinh và phụ huynh vào cuối mỗi kỳ học.
Thông báo mất điện
Các công ty tiện ích ở Banja Luka gửi tin nhắn cho khách hàng về các đợt mất điện và sửa chữa được lên kế hoạch trong những tháng mùa đông.
Giảm giá theo mùa
Các nhà bán lẻ trên khắp Bosnia và Herzegovina gửi khuyến mãi và giảm giá đến khách hàng trước các ngày lễ lớn.
Câu hỏi về SMS hàng loạt đến Bosnia và Herzegovina
Chi phí gửi SMS hàng loạt đến Bosnia và Herzegovina là bao nhiêu?
Tin nhắn không thành công đến Bosnia và Herzegovina có được hoàn tiền không?
Một lần nạp $40 có thể mua được bao nhiêu tin nhắn đến Bosnia và Herzegovina?
Chúng ta nên gửi tin nhắn bằng tiếng Bosnia, Serbia hay Croatia?
Có mùa cao điểm cho việc gửi SMS không?
Thêm giá tại Trung và Đông Âu
Ba Lan$0.00485
Bắc Macedonia$0.00675
Kosovo$0.00815
Romania$0.00815
Slovakia$0.00865
Séc$0.01005
Moldova$0.01115
Albania$0.01305
Hungary$0.01365
Montenegro$0.01415
Ukraina$0.01415
Croatia$0.01965
Slovenia$0.02155
Bulgaria$0.02455
Serbia$0.02795
Belarus$0.03695
Tất cả giá tại Trung và Đông Âu hoặc danh sách giá đầy đủ cho 227 quốc gia.